Scout Picks

Lucas Robertone: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Vélez SarsfieldVĐQG Argentina

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Lucas Robertone: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Lucas Robertone: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)90% (18/20)90,9% (10/11)88,9% (8/9)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)30% (6/20)36,4% (4/11)22,2% (2/9)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)15% (3/20)27,3% (3/11)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)30% (6/20)27,3% (3/11)33,3% (3/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)5% (1/20)0% (0/11)11,1% (1/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5% (1/20)0% (0/11)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5% (1/20)9,1% (1/11)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)40% (8/20)27,3% (3/11)55,6% (5/9)

Lucas Robertone: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Lucas Robertone: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2820 trận 45+ phút1755 phút11 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút321,401,641,641,11
Sút trúng đích80,350,410,270,44
Bàn thắng10,050,050,000,11
Kiến tạo20,050,100,090,00
Thẻ vàng80,400,410,270,56

Từng trận: Lucas Robertone tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Lucas Robertone tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-0 (T)9001100
12/10/26LanúsKhách0-2 (B)9000211
05/10/26PlatenseNhà2-2 (H)9000210
20/09/26TigreNhà3-2 (T)7600410
11/09/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)9000100
05/09/26EstudiantesNhà1-0 (T)7200000
29/08/26Deportivo RiestraKhách0-1 (B)6900101
23/08/26River PlateKhách2-2 (H)9000100
17/08/26Defensa y JusticiaNhà1-1 (H)8000100
08/08/26Boca JuniorsKhách1-1 (H)8300101
03/08/26IndependienteNhà1-0 (T)8800100
30/07/26Talleres CórdobaKhách3-1 (T)19 (DB)01110
24/07/26InstitutoNhà1-0 (T)12 (DB)00000
10/05/26Gimnasia La PlataNhà0-1 (B)7100300
27/04/26Unión Santa FeNhà2-2 (H)9000101
20/04/26San LorenzoKhách0-0 (H)9000000
13/04/26Central Cordoba SdENhà1-0 (T)28 (DB)00000
21/03/26LanúsNhà0-1 (B)7800311
14/03/26PlatenseKhách2-0 (T)8410111
10/03/26TigreKhách1-1 (H)9000220
02/03/26EstudiantesKhách1-0 (T)6600101
25/02/26Deportivo RiestraNhà0-0 (H)7100101
22/02/26River PlateNhà1-0 (T)6500100
13/02/26Defensa y JusticiaKhách1-1 (H)13 (DB)00000
08/02/26Boca JuniorsNhà2-1 (T)12 (DB)00200
31/01/26IndependienteKhách1-1 (H)27 (DB)00000
27/01/26Talleres CórdobaNhà2-1 (T)20 (DB)00000
22/01/26InstitutoKhách1-0 (T)1 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Lucas Robertone sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,40 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,64 mỗi 90 phút).

Lucas Robertone có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,35 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 30% số trận đó.

Lucas Robertone đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Lucas Robertone đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 40% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Lucas Robertone sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,64 mỗi trận trên sân nhà và 1,11 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.