Scout Picks

Manuel Lanzini: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Vélez SarsfieldVĐQG Argentina

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Manuel Lanzini: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Manuel Lanzini: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)82,8% (24/29)81,3% (13/16)84,6% (11/13)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)48,3% (14/29)56,3% (9/16)38,5% (5/13)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)17,2% (5/29)18,8% (3/16)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)44,8% (13/29)43,8% (7/16)46,2% (6/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)13,8% (4/29)18,8% (3/16)7,7% (1/13)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)20,7% (6/29)25% (4/16)15,4% (2/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/16)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)13,8% (4/29)18,8% (3/16)7,7% (1/13)

Manuel Lanzini: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Manuel Lanzini: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3329 trận 45+ phút2376 phút16 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút471,621,781,811,38
Sút trúng đích170,590,640,630,54
Bàn thắng60,210,230,250,15
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng40,140,150,190,08

Từng trận: Manuel Lanzini tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Manuel Lanzini tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-0 (T)8700501
05/10/26PlatenseNhà2-2 (H)900000
20/09/26TigreNhà3-2 (T)7400200
11/09/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)8800100
05/09/26EstudiantesNhà1-0 (T)25 (DB)00000
29/08/26Deportivo RiestraKhách0-1 (B)9000110
23/08/26River PlateKhách2-2 (H)8710320
17/08/26Defensa y JusticiaNhà1-1 (H)9010211
08/08/26Boca JuniorsKhách1-1 (H)8300000
03/08/26IndependienteNhà1-0 (T)5700200
30/07/26Talleres CórdobaKhách3-1 (T)8600310
24/07/26InstitutoNhà1-0 (T)7810110
10/05/26Gimnasia La PlataNhà0-1 (B)9000521
04/05/26Newell's Old BoysNhà1-1 (H)9000200
27/04/26Unión Santa FeNhà2-2 (H)6400100
20/04/26San LorenzoKhách0-0 (H)7900200
13/04/26Central Cordoba SdENhà1-0 (T)2 (DB)00000
03/04/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách2-3 (B)8910210
21/03/26LanúsNhà0-1 (B)9000000
14/03/26PlatenseKhách2-0 (T)7900000
10/03/26TigreKhách1-1 (H)8000210
02/03/26EstudiantesKhách1-0 (T)8900100
25/02/26Deportivo RiestraNhà0-0 (H)9000220
22/02/26River PlateNhà1-0 (T)7710310
13/02/26Defensa y JusticiaKhách1-1 (H)8600101
08/02/26Boca JuniorsNhà2-1 (T)8400100
31/01/26IndependienteKhách1-1 (H)6300110
27/01/26Talleres CórdobaNhà2-1 (T)7010220
22/01/26InstitutoKhách1-0 (T)7500100
22/11/25Argentinos JuniorsNhà0-2 (B)5500110
16/11/25River PlateNhà0-0 (H)7400000
10/11/25Gimnasia La PlataKhách0-2 (B)16 (DB)00000
01/11/25Talleres CórdobaNhà0-1 (B)8000000

Câu hỏi thường gặp

Manuel Lanzini sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,62 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,78 mỗi 90 phút).

Manuel Lanzini có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,59 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 44,8% số trận đó.

Manuel Lanzini đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

6 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,23 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Manuel Lanzini đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Manuel Lanzini sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,81 mỗi trận trên sân nhà và 1,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.