Scout Picks

Rodrigo Aliendro: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Vélez SarsfieldVĐQG Argentina

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rodrigo Aliendro: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rodrigo Aliendro: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)79,2% (19/24)66,7% (10/15)100% (9/9)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)41,7% (10/24)33,3% (5/15)55,6% (5/9)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)12,5% (3/24)6,7% (1/15)22,2% (2/9)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)20,8% (5/24)20% (3/15)22,2% (2/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/15)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,2% (1/24)0% (0/15)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/15)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (3/24)6,7% (1/15)22,2% (2/9)

Rodrigo Aliendro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rodrigo Aliendro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3424 trận 45+ phút2196 phút15 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút371,461,521,072,11
Sút trúng đích70,210,290,200,22
Bàn thắng10,040,040,000,11
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng30,130,120,070,22

Từng trận: Rodrigo Aliendro tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rodrigo Aliendro tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-0 (T)9000200
12/10/26LanúsKhách0-2 (B)9000101
05/10/26PlatenseNhà2-2 (H)9000100
20/09/26TigreNhà3-2 (T)9000210
11/09/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)8000100
05/09/26EstudiantesNhà1-0 (T)9000000
29/08/26Deportivo RiestraKhách0-1 (B)9000500
23/08/26River PlateKhách2-2 (H)9000200
17/08/26Defensa y JusticiaNhà1-1 (H)9000100
08/08/26Boca JuniorsKhách1-1 (H)9000210
03/08/26IndependienteNhà1-0 (T)9000100
30/07/26Talleres CórdobaKhách3-1 (T)7110110
24/07/26InstitutoNhà1-0 (T)9000110
10/05/26Gimnasia La PlataNhà0-1 (B)4600200
04/05/26Newell's Old BoysNhà1-1 (H)9000100
27/04/26Unión Santa FeNhà2-2 (H)26 (DB)00000
20/04/26San LorenzoKhách0-0 (H)11 (DB)00000
13/04/26Central Cordoba SdENhà1-0 (T)7400000
03/04/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách2-3 (B)39 (DB)00110
21/03/26LanúsNhà0-1 (B)9000210
14/03/26PlatenseKhách2-0 (T)9000200
10/03/26TigreKhách1-1 (H)10 (DB)00000
02/03/26EstudiantesKhách1-0 (T)24 (DB)00000
25/02/26Deportivo RiestraNhà0-0 (H)9000300
22/02/26River PlateNhà1-0 (T)25 (DB)00000
13/02/26Defensa y JusticiaKhách1-1 (H)4 (DB)00000
08/02/26Boca JuniorsNhà2-1 (T)6 (DB)00000
31/01/26IndependienteKhách1-1 (H)15 (DB)00000
27/01/26Talleres CórdobaNhà2-1 (T)4600000
22/01/26InstitutoKhách1-0 (T)9000101
22/11/25Argentinos JuniorsNhà0-2 (B)9000001
16/11/25River PlateNhà0-0 (H)9000000
10/11/25Gimnasia La PlataKhách0-2 (B)9000400
01/11/25Talleres CórdobaNhà0-1 (B)9 (DB)00110

Câu hỏi thường gặp

Rodrigo Aliendro sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,46 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,52 mỗi 90 phút).

Rodrigo Aliendro có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,21 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20,8% số trận đó.

Rodrigo Aliendro đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Rodrigo Aliendro đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rodrigo Aliendro sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,07 mỗi trận trên sân nhà và 2,11 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.