Scout Picks

Rodrigo Auzmendi: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của San LorenzoVĐQG Argentina

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rodrigo Auzmendi: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rodrigo Auzmendi: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)95% (19/20)100% (10/10)90% (9/10)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)80% (16/20)80% (8/10)80% (8/10)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)60% (12/20)50% (5/10)70% (7/10)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)70% (14/20)80% (8/10)60% (6/10)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)35% (7/20)30% (3/10)40% (4/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)20% (4/20)20% (2/10)20% (2/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5% (1/20)10% (1/10)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)25% (5/20)50% (5/10)0% (0/10)

Rodrigo Auzmendi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rodrigo Auzmendi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3120 trận 45+ phút1904 phút10 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút762,953,592,803,10
Sút trúng đích291,101,371,101,10
Bàn thắng70,200,330,200,20
Kiến tạo10,050,050,100,00
Thẻ vàng60,250,280,500,00

Từng trận: Rodrigo Auzmendi tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rodrigo Auzmendi tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26EstudiantesKhách2-1 (T)San Lorenzo8700520
11/10/26Deportivo RiestraNhà1-0 (T)San Lorenzo9001411
03/10/26Defensa y JusticiaKhách0-3 (B)San Lorenzo9000620
20/09/26Boca JuniorsNhà0-2 (B)San Lorenzo5500100
13/09/26IndependienteKhách1-1 (H)San Lorenzo9000300
05/09/26Talleres CórdobaNhà1-0 (T)San Lorenzo8200201
31/08/26InstitutoKhách0-1 (B)San Lorenzo9000310
21/08/26Estudiantes de Río CuartoKhách0-0 (H)San Lorenzo9000210
15/08/26Unión Santa FeNhà1-0 (T)San Lorenzo9010221
09/08/26HuracánNhà0-2 (B)San Lorenzo9000511
03/08/26Central Cordoba SdEKhách0-1 (B)San Lorenzo9000400
28/07/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-0 (T)San Lorenzo9010420
25/07/26LanúsKhách0-1 (B)San Lorenzo7700100
10/05/26River PlateKhách2-2 (H)San Lorenzo8610330
02/05/26IndependienteNhà1-2 (B)San Lorenzo9000321
24/04/26PlatenseKhách1-0 (T)San Lorenzo9010420
20/04/26Vélez SarsfieldNhà0-0 (H)San Lorenzo8500110
12/04/26Newell's Old BoysKhách0-0 (H)San Lorenzo4600000
03/04/26EstudiantesNhà1-0 (T)San Lorenzo23 (DB)00640
25/03/26Deportivo RiestraKhách1-1 (H)San Lorenzo36 (DB)00000
16/03/26Defensa y JusticiaNhà2-5 (B)San Lorenzo27 (DB)20320
26/02/26River PlateKhách1-3 (B)Banfield13 (DB)00000
21/02/26Newell's Old BoysNhà3-0 (T)Banfield9 (DB)00000
14/02/26Racing ClubNhà0-2 (B)Banfield13 (DB)00000
07/02/26BelgranoKhách0-1 (B)Banfield28 (DB)00100
03/02/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-1 (T)Banfield7600410
29/01/26SarmientoKhách0-1 (B)Banfield29 (DB)00100
22/01/26HuracánNhà1-1 (H)Banfield14 (DB)00001
16/11/25Central Cordoba SdEKhách1-1 (H)Banfield33 (DB)00500
09/11/25AldosiviNhà0-1 (B)Banfield7000210
03/11/25LanúsNhà2-1 (T)Banfield25 (DB)10110

Câu hỏi thường gặp

Rodrigo Auzmendi sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,95 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (3,59 mỗi 90 phút).

Rodrigo Auzmendi có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 70% số trận đó.

Rodrigo Auzmendi đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

7 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,33 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Rodrigo Auzmendi đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rodrigo Auzmendi sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,80 mỗi trận trên sân nhà và 3,10 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.