Scout Picks

Alexis Cuello: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của San LorenzoVĐQG Argentina

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Alexis Cuello: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Alexis Cuello: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)87,1% (27/31)80% (12/15)93,8% (15/16)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)48,4% (15/31)53,3% (8/15)43,8% (7/16)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)29% (9/31)33,3% (5/15)25% (4/16)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)45,2% (14/31)53,3% (8/15)37,5% (6/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)9,7% (3/31)20% (3/15)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)16,1% (5/31)26,7% (4/15)6,3% (1/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)9,7% (3/31)13,3% (2/15)6,3% (1/16)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)35,5% (11/31)40% (6/15)31,3% (5/16)

Alexis Cuello: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Alexis Cuello: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3231 trận 45+ phút2663 phút15 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút611,972,062,271,69
Sút trúng đích180,580,610,800,38
Bàn thắng60,190,200,330,06
Kiến tạo30,100,100,130,06
Thẻ vàng110,350,370,400,31

Từng trận: Alexis Cuello tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Alexis Cuello tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26Deportivo RiestraNhà1-0 (T)6000201
03/10/26Defensa y JusticiaKhách0-3 (B)4600101
20/09/26Boca JuniorsNhà0-2 (B)3500000
13/09/26IndependienteKhách1-1 (H)7200100
05/09/26Talleres CórdobaNhà1-0 (T)9010211
31/08/26InstitutoKhách0-1 (B)9000101
21/08/26Estudiantes de Río CuartoKhách0-0 (H)9000310
15/08/26Unión Santa FeNhà1-0 (T)9000410
09/08/26HuracánNhà0-2 (B)9000110
03/08/26Central Cordoba SdEKhách0-1 (B)9000301
28/07/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-0 (T)9000400
25/07/26LanúsKhách0-1 (B)9000310
02/05/26IndependienteNhà1-2 (B)9000611
24/04/26PlatenseKhách1-0 (T)4600110
20/04/26Vélez SarsfieldNhà0-0 (H)6400000
12/04/26Newell's Old BoysKhách0-0 (H)9000400
03/04/26EstudiantesNhà1-0 (T)9000000
25/03/26Deportivo RiestraKhách1-1 (H)9010210
16/03/26Defensa y JusticiaNhà2-5 (B)9001110
11/03/26Boca JuniorsKhách1-1 (H)9000001
28/02/26Talleres CórdobaKhách0-0 (H)9000100
24/02/26InstitutoNhà1-1 (H)9000000
22/02/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-0 (T)9010221
13/02/26Unión Santa FeKhách0-0 (H)9000110
08/02/26HuracánKhách0-1 (B)9000201
31/01/26Central Cordoba SdENhà1-0 (T)9001101
27/01/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-0 (T)9001200
23/01/26LanúsNhà2-3 (B)9020530
22/11/25Central Cordoba SdEKhách1-2 (B)9000100
15/11/25SarmientoNhà1-1 (H)9000101
07/11/25Rosario CentralKhách0-0 (H)9000110
31/10/25Deportivo RiestraNhà1-0 (T)9010520

Câu hỏi thường gặp

Alexis Cuello sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,97 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,06 mỗi 90 phút).

Alexis Cuello có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,58 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 45,2% số trận đó.

Alexis Cuello đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

6 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,20 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Alexis Cuello đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

11 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 35,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Alexis Cuello sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,27 mỗi trận trên sân nhà và 1,69 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.