Scout Picks

Danilo Arboleda: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của San LorenzoVĐQG Argentina

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Danilo Arboleda: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Danilo Arboleda: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)17,9% (5/28)26,7% (4/15)7,7% (1/13)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)7,1% (2/28)6,7% (1/15)7,7% (1/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/15)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)7,1% (2/28)13,3% (2/15)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/15)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/15)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)3,6% (1/28)0% (0/15)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)7,1% (2/28)6,7% (1/15)7,7% (1/13)

Danilo Arboleda: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Danilo Arboleda: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2928 trận 45+ phút2545 phút15 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút70,250,250,330,15
Sút trúng đích20,070,070,130,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,040,040,000,08
Thẻ vàng20,070,070,070,08

Từng trận: Danilo Arboleda tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Danilo Arboleda tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26EstudiantesKhách2-1 (T)San Lorenzo9000000
11/10/26Deportivo RiestraNhà1-0 (T)San Lorenzo9000000
03/10/26Defensa y JusticiaKhách0-3 (B)San Lorenzo9000000
20/09/26Boca JuniorsNhà0-2 (B)San Lorenzo9000000
13/09/26IndependienteKhách1-1 (H)San Lorenzo9001000
05/09/26Talleres CórdobaNhà1-0 (T)San Lorenzo9000210
31/08/26InstitutoKhách0-1 (B)San Lorenzo9000000
21/08/26Estudiantes de Río CuartoKhách0-0 (H)San Lorenzo9000200
15/08/26Unión Santa FeNhà1-0 (T)San Lorenzo9000100
09/08/26HuracánNhà0-2 (B)San Lorenzo9000000
28/07/26SarmientoNhà3-2 (T)Banfield9000000
24/07/26HuracánKhách0-1 (B)Banfield9000000
20/04/26Independiente RivadaviaNhà0-0 (H)Banfield2500000
13/04/26LanúsKhách0-1 (B)Banfield9000000
06/04/26Argentinos JuniorsKhách2-3 (B)Banfield9000000
20/03/26TigreNhà1-0 (T)Banfield9000000
14/03/26Rosario CentralKhách1-2 (B)Banfield9000000
11/03/26Gimnasia La PlataNhà1-2 (B)Banfield9000110
02/03/26AldosiviNhà2-0 (T)Banfield9000000
26/02/26River PlateKhách1-3 (B)Banfield9000000
21/02/26Newell's Old BoysNhà3-0 (T)Banfield9000000
14/02/26Racing ClubNhà0-2 (B)Banfield9000000
07/02/26BelgranoKhách0-1 (B)Banfield9000001
03/02/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-1 (T)Banfield9000001
29/01/26SarmientoKhách0-1 (B)Banfield9000000
22/01/26HuracánNhà1-1 (H)Banfield9000000
16/11/25Central Cordoba SdEKhách1-1 (H)Banfield9000000
09/11/25AldosiviNhà0-1 (B)Banfield9000000
03/11/25LanúsNhà2-1 (T)Banfield9000100

Câu hỏi thường gặp

Danilo Arboleda sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,25 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút).

Danilo Arboleda có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,07 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 7,1% số trận đó.

Danilo Arboleda đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

0 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Danilo Arboleda đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 7,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Danilo Arboleda sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,33 mỗi trận trên sân nhà và 0,15 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.