Scout Picks

Emiliano Amor: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của San LorenzoVĐQG Argentina

25 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Emiliano Amor: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Emiliano Amor: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)24% (6/25)7,7% (1/13)41,7% (5/12)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/13)0% (0/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/13)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)8% (2/25)7,7% (1/13)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/13)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4% (1/25)7,7% (1/13)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/13)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)15,4% (2/13)8,3% (1/12)

Emiliano Amor: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Emiliano Amor: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2525 trận 45+ phút2205 phút13 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút60,240,240,080,42
Sút trúng đích20,080,080,080,08
Bàn thắng10,040,040,080,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng30,120,120,150,08

Từng trận: Emiliano Amor tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Emiliano Amor tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26EstudiantesKhách2-1 (T)San Lorenzo9000100
11/10/26Deportivo RiestraNhà1-0 (T)San Lorenzo9000001
20/09/26Boca JuniorsNhà0-2 (B)San Lorenzo9000000
13/09/26IndependienteKhách1-1 (H)San Lorenzo9000000
05/09/26Talleres CórdobaNhà1-0 (T)San Lorenzo9000000
31/08/26InstitutoKhách0-1 (B)San Lorenzo9000000
21/08/26Estudiantes de Río CuartoKhách0-0 (H)San Lorenzo9000110
15/08/26Unión Santa FeNhà1-0 (T)San Lorenzo9000000
09/08/26HuracánNhà0-2 (B)San Lorenzo9000000
03/08/26Central Cordoba SdEKhách0-1 (B)San Lorenzo9000100
04/05/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-2 (B)Defensa y Justicia9000001
23/04/26Boca JuniorsNhà0-4 (B)Defensa y Justicia7100000
18/04/26IndependienteKhách1-3 (B)Defensa y Justicia9000000
13/04/26Talleres CórdobaNhà1-2 (B)Defensa y Justicia6400000
06/04/26InstitutoKhách0-2 (B)Defensa y Justicia9000100
21/03/26Unión Santa FeNhà2-0 (T)Defensa y Justicia9000000
16/03/26San LorenzoKhách5-2 (T)Defensa y Justicia9000100
12/03/26Central Cordoba SdENhà1-1 (H)Defensa y Justicia9000001
01/03/26LanúsNhà1-1 (H)Defensa y Justicia9010110
24/02/26PlatenseKhách0-0 (H)Defensa y Justicia9000000
20/02/26BelgranoNhà1-1 (H)Defensa y Justicia9000000
13/02/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)Defensa y Justicia9000000
07/02/26Newell's Old BoysKhách3-2 (T)Defensa y Justicia9000000
02/02/26EstudiantesNhà0-0 (H)Defensa y Justicia9000000
29/01/26Deportivo RiestraKhách1-0 (T)Defensa y Justicia9000000

Câu hỏi thường gặp

Emiliano Amor sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,24 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,24 mỗi 90 phút).

Emiliano Amor có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,08 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 8% số trận đó.

Emiliano Amor đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Emiliano Amor đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Emiliano Amor sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,08 mỗi trận trên sân nhà và 0,42 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.