Scout Picks

Nicolás Fernández: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của BelgranoVĐQG Argentina

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nicolás Fernández: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nicolás Fernández: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)95,2% (20/21)100% (11/11)90% (9/10)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)71,4% (15/21)63,6% (7/11)80% (8/10)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)42,9% (9/21)54,5% (6/11)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)57,1% (12/21)63,6% (7/11)50% (5/10)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)28,6% (6/21)27,3% (3/11)30% (3/10)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)14,3% (3/21)27,3% (3/11)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)19% (4/21)27,3% (3/11)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)4,8% (1/21)0% (0/11)10% (1/10)

Nicolás Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nicolás Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3221 trận 45+ phút1714 phút11 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút682,623,573,002,20
Sút trúng đích271,101,421,270,90
Bàn thắng60,140,320,270,00
Kiến tạo50,190,260,270,10
Thẻ vàng20,050,110,000,10

Từng trận: Nicolás Fernández tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nicolás Fernández tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26River PlateNhà0-3 (B)22 (DB)00100
04/10/26Talleres CórdobaKhách1-0 (T)19 (DB)01200
20/09/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-1 (T)6600100
13/09/26SarmientoKhách1-1 (H)8400411
04/09/26HuracánNhà1-1 (H)7410750
29/08/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)6400200
23/08/26Defensa y JusticiaNhà1-2 (B)9000610
05/08/26TigreKhách0-0 (H)6800330
01/08/26Argentinos JuniorsNhà0-1 (B)4600300
23/07/26Rosario CentralNhà2-1 (T)6010420
24/05/26River PlateKhách3-2 (T)14 (DB)20530
17/05/26Argentinos JuniorsKhách1-1 (H)38 (DB)10110
12/05/26Unión Santa FeNhà2-0 (T)6000110
03/05/26SarmientoNhà4-0 (T)19 (DB)00000
26/04/26Gimnasia La PlataNhà0-1 (B)21 (DB)00000
20/04/26Barracas CentralKhách0-0 (H)8100200
10/04/26AldosiviNhà1-0 (T)5801300
05/04/26River PlateKhách0-3 (B)12 (DB)00000
21/03/26Racing ClubNhà1-2 (B)6001210
15/03/26Talleres CórdobaNhà0-0 (H)14 (DB)00000
12/03/26Estudiantes de Río CuartoKhách1-0 (T)31 (DB)00101
03/03/26HuracánKhách1-3 (B)4600000
24/02/26Atlético TucumánNhà3-1 (T)7410110
20/02/26Defensa y JusticiaKhách1-1 (H)7001200
14/02/26Independiente RivadaviaKhách1-0 (T)6900210
07/02/26BanfieldNhà1-0 (T)6200430
02/02/26Argentinos JuniorsKhách0-0 (H)6000220
29/01/26TigreNhà1-1 (H)9001100
24/01/26Rosario CentralKhách2-1 (T)9000420
17/11/25Unión Santa FeNhà0-0 (H)44 (DB)00100
10/11/25Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)9000100
03/11/25TigreNhà0-0 (H)18 (DB)00200

Câu hỏi thường gặp

Nicolás Fernández sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,62 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (3,57 mỗi 90 phút).

Nicolás Fernández có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 57,1% số trận đó.

Nicolás Fernández đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

6 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,32 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Nicolás Fernández đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nicolás Fernández sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,00 mỗi trận trên sân nhà và 2,20 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.