Scout Picks

Franco Vázquez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của BelgranoVĐQG Argentina

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Franco Vázquez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Franco Vázquez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)83,3% (20/24)75% (9/12)91,7% (11/12)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)54,2% (13/24)41,7% (5/12)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)25% (6/24)33,3% (4/12)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)41,7% (10/24)25% (3/12)58,3% (7/12)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)8,3% (2/24)0% (0/12)16,7% (2/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (3/24)0% (0/12)25% (3/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4,2% (1/24)8,3% (1/12)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20,8% (5/24)25% (3/12)16,7% (2/12)

Franco Vázquez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Franco Vázquez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3024 trận 45+ phút2107 phút12 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút431,711,841,501,92
Sút trúng đích120,500,510,250,75
Bàn thắng30,130,130,000,25
Kiến tạo40,040,170,080,00
Thẻ vàng70,210,300,250,17

Từng trận: Franco Vázquez tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Franco Vázquez tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26River PlateNhà0-3 (B)79001010
11/10/26Racing ClubKhách2-0 (T)90102200
04/10/26Talleres CórdobaKhách1-0 (T)78000000
20/09/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-1 (T)66003100
13/09/26SarmientoKhách1-1 (H)90002100
04/09/26HuracánNhà1-1 (H)73001000
29/08/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)90005210
23/08/26Defensa y JusticiaNhà1-2 (B)80003100
15/08/26Independiente RivadaviaNhà2-0 (T)90001000
01/08/26Argentinos JuniorsNhà0-1 (B)37000011
23/07/26Rosario CentralNhà2-1 (T)90012100
24/05/26River PlateKhách3-2 (T)27 (DB)010010
17/05/26Argentinos JuniorsKhách1-1 (H)74 (DB)001000
12/05/26Unión Santa FeNhà2-0 (T)14 (DB)011000
09/05/26Talleres CórdobaKhách1-0 (T)17 (DB)000000
03/05/26SarmientoNhà4-0 (T)25 (DB)011000
26/04/26Gimnasia La PlataNhà0-1 (B)46000000
20/04/26Barracas CentralKhách0-0 (H)86001100
10/04/26AldosiviNhà1-0 (T)78003000
05/04/26River PlateKhách0-3 (B)67001000
21/03/26Racing ClubNhà1-2 (B)90001010
15/03/26Talleres CórdobaNhà0-0 (H)90000010
12/03/26Estudiantes de Río CuartoKhách1-0 (T)78002000
03/03/26HuracánKhách1-3 (B)90102100
24/02/26Atlético TucumánNhà3-1 (T)83000000
20/02/26Defensa y JusticiaKhách1-1 (H)85002010
14/02/26Independiente RivadaviaKhách1-0 (T)84102100
07/02/26BanfieldNhà1-0 (T)87003000
02/02/26Argentinos JuniorsKhách0-0 (H)90003100
29/01/26TigreNhà1-1 (H)33 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Franco Vázquez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,71 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,84 mỗi 90 phút).

Franco Vázquez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,50 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 41,7% số trận đó.

Franco Vázquez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

3 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,13 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Franco Vázquez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Franco Vázquez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 1,92 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.