Scout Picks

Leonardo Morales: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của BelgranoVĐQG Argentina

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Leonardo Morales: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Leonardo Morales: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)45,5% (15/33)53,3% (8/15)38,9% (7/18)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)9,1% (3/33)13,3% (2/15)5,6% (1/18)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3% (1/33)0% (0/15)5,6% (1/18)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)6,1% (2/33)0% (0/15)11,1% (2/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/33)0% (0/15)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3% (1/33)0% (0/15)5,6% (1/18)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/33)0% (0/15)0% (0/18)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)18,2% (6/33)20% (3/15)16,7% (3/18)

Leonardo Morales: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Leonardo Morales: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3433 trận 45+ phút2884 phút15 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút190,580,590,670,50
Sút trúng đích20,060,060,000,11
Bàn thắng10,030,030,000,06
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng60,180,190,200,17

Từng trận: Leonardo Morales tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Leonardo Morales tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26River PlateNhà0-3 (B)90000000
11/10/26Racing ClubKhách2-0 (T)90000000
04/10/26Talleres CórdobaKhách1-0 (T)78001000
20/09/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-1 (T)90000000
13/09/26SarmientoKhách1-1 (H)90000000
04/09/26HuracánNhà1-1 (H)90000000
29/08/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)90000000
23/08/26Defensa y JusticiaNhà1-2 (B)90001000
15/08/26Independiente RivadaviaNhà2-0 (T)33000000
10/08/26BanfieldKhách2-0 (T)90001000
05/08/26TigreKhách0-0 (H)90003110
01/08/26Argentinos JuniorsNhà0-1 (B)90000000
23/07/26Rosario CentralNhà2-1 (T)90000000
24/05/26River PlateKhách3-2 (T)90101100
17/05/26Argentinos JuniorsKhách1-1 (H)120000000
12/05/26Unión Santa FeNhà2-0 (T)60000000
09/05/26Talleres CórdobaKhách1-0 (T)90001000
20/04/26Barracas CentralKhách0-0 (H)79000001
10/04/26AldosiviNhà1-0 (T)90001000
05/04/26River PlateKhách0-3 (B)90000000
21/03/26Racing ClubNhà1-2 (B)75002000
15/03/26Talleres CórdobaNhà0-0 (H)90000010
12/03/26Estudiantes de Río CuartoKhách1-0 (T)90000000
03/03/26HuracánKhách1-3 (B)90001000
24/02/26Atlético TucumánNhà3-1 (T)90001000
20/02/26Defensa y JusticiaKhách1-1 (H)76000010
14/02/26Independiente RivadaviaKhách1-0 (T)90000000
07/02/26BanfieldNhà1-0 (T)90001010
02/02/26Argentinos JuniorsKhách0-0 (H)90000000
29/01/26TigreNhà1-1 (H)67001000
24/01/26Rosario CentralKhách2-1 (T)46000010
17/11/25Unión Santa FeNhà0-0 (H)90001010
10/11/25Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)90001000
03/11/25TigreNhà0-0 (H)90002000

Câu hỏi thường gặp

Leonardo Morales sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,58 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,59 mỗi 90 phút).

Leonardo Morales có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,1% số trận đó.

Leonardo Morales đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Leonardo Morales đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Leonardo Morales sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,67 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.