Scout Picks

Adrián Sánchez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của BelgranoVĐQG Argentina

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Adrián Sánchez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Adrián Sánchez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)25% (8/32)25% (4/16)25% (4/16)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)9,4% (3/32)12,5% (2/16)6,3% (1/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,1% (1/32)6,3% (1/16)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)12,5% (4/32)12,5% (2/16)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,1% (1/32)0% (0/16)6,3% (1/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,1% (1/32)6,3% (1/16)0% (0/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,1% (1/32)6,3% (1/16)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)25% (8/32)18,8% (3/16)31,3% (5/16)

Adrián Sánchez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Adrián Sánchez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3232 trận 45+ phút2704 phút16 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút120,380,400,440,31
Sút trúng đích50,160,170,130,19
Bàn thắng10,030,030,060,00
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng80,250,270,190,31

Từng trận: Adrián Sánchez tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Adrián Sánchez tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26River PlateNhà0-3 (B)Belgrano9000001
11/10/26Racing ClubKhách2-0 (T)Belgrano9000111
04/10/26Talleres CórdobaKhách1-0 (T)Belgrano9000000
04/09/26HuracánNhà1-1 (H)Belgrano7900000
29/08/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)Belgrano9000000
23/08/26Defensa y JusticiaNhà1-2 (B)Belgrano6400210
15/08/26Independiente RivadaviaNhà2-0 (T)Belgrano7800000
05/08/26TigreKhách0-0 (H)Belgrano8700001
01/08/26Argentinos JuniorsNhà0-1 (B)Belgrano8700000
23/07/26Rosario CentralNhà2-1 (T)Belgrano9000100
24/05/26River PlateKhách3-2 (T)Belgrano9000001
17/05/26Argentinos JuniorsKhách1-1 (H)Belgrano8200001
12/05/26Unión Santa FeNhà2-0 (T)Belgrano9010310
09/05/26Talleres CórdobaKhách1-0 (T)Belgrano9000100
03/05/26SarmientoNhà4-0 (T)Belgrano9001000
26/04/26Gimnasia La PlataNhà0-1 (B)Belgrano9000000
20/04/26Barracas CentralKhách0-0 (H)Belgrano9000000
10/04/26AldosiviNhà1-0 (T)Belgrano9000100
05/04/26River PlateKhách0-3 (B)Belgrano9000000
21/03/26Racing ClubNhà1-2 (B)Belgrano9000000
15/03/26Talleres CórdobaNhà0-0 (H)Belgrano6800000
03/03/26HuracánKhách1-3 (B)Belgrano9000100
24/02/26Atlético TucumánNhà3-1 (T)Belgrano9000001
20/02/26Defensa y JusticiaKhách1-1 (H)Belgrano9000000
14/02/26Independiente RivadaviaKhách1-0 (T)Belgrano9000000
07/02/26BanfieldNhà1-0 (T)Belgrano9000001
02/02/26Argentinos JuniorsKhách0-0 (H)Belgrano9000000
29/01/26TigreNhà1-1 (H)Belgrano9000000
24/01/26Rosario CentralKhách2-1 (T)Belgrano5800000
14/11/25LanúsKhách1-3 (B)Atlético Tucumán5800001
09/11/25Godoy CruzNhà2-1 (T)Atlético Tucumán9000000
01/11/25IndependienteKhách0-3 (B)Atlético Tucumán6300220

Câu hỏi thường gặp

Adrián Sánchez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,38 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,40 mỗi 90 phút).

Adrián Sánchez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,16 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12,5% số trận đó.

Adrián Sánchez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Adrián Sánchez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Adrián Sánchez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,44 mỗi trận trên sân nhà và 0,31 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.