Scout Picks

Leonel Mosevich: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của InstitutoVĐQG Argentina

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Leonel Mosevich: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Leonel Mosevich: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)50% (16/32)37,5% (6/16)62,5% (10/16)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)9,4% (3/32)6,3% (1/16)12,5% (2/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/16)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)18,8% (6/32)12,5% (2/16)25% (4/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/16)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)6,3% (2/32)6,3% (1/16)6,3% (1/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)3,1% (1/32)6,3% (1/16)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)25% (8/32)31,3% (5/16)18,8% (3/16)

Leonel Mosevich: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Leonel Mosevich: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3232 trận 45+ phút2880 phút16 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút190,590,590,440,75
Sút trúng đích60,190,190,130,25
Bàn thắng20,060,060,060,06
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng80,250,250,310,19

Từng trận: Leonel Mosevich tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Leonel Mosevich tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Defensa y JusticiaKhách1-0 (T)9000000
09/10/26Boca JuniorsNhà2-2 (H)9001100
02/10/26IndependienteKhách4-1 (T)9000101
19/09/26Talleres CórdobaNhà3-1 (T)9000001
14/09/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-1 (T)9010210
07/09/26Unión Santa FeKhách2-3 (B)9010110
31/08/26San LorenzoNhà1-0 (T)9000000
22/08/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)9000000
16/08/26Central Cordoba SdEKhách1-0 (T)9000110
08/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-0 (T)9000101
02/08/26LanúsKhách1-0 (T)9000000
29/07/26PlatenseNhà2-1 (T)9000111
24/07/26Vélez SarsfieldKhách0-1 (B)9000200
04/05/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-0 (T)9000110
26/04/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)9000101
18/04/26EstudiantesNhà0-1 (B)9000000
11/04/26Deportivo RiestraKhách1-0 (T)9000100
06/04/26Defensa y JusticiaNhà2-0 (T)9000000
22/03/26Boca JuniorsKhách0-2 (B)9000000
16/03/26IndependienteNhà2-1 (T)9000000
12/03/26Talleres CórdobaKhách0-2 (B)9000210
01/03/26Unión Santa FeNhà1-2 (B)9000001
24/02/26San LorenzoKhách1-1 (H)9000100
20/02/26Atlético TucumánNhà2-1 (T)9000000
15/02/26Central Cordoba SdENhà2-0 (T)9000101
08/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-1 (B)9000100
03/02/26LanúsNhà2-2 (H)9000000
26/01/26PlatenseKhách1-2 (B)9000001
22/01/26Vélez SarsfieldNhà0-1 (B)9000100
16/11/25Talleres CórdobaNhà0-0 (H)9000000
09/11/25SarmientoKhách1-2 (B)9000000
31/10/25Rosario CentralNhà1-3 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Leonel Mosevich sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,59 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,59 mỗi 90 phút).

Leonel Mosevich có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,19 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 18,8% số trận đó.

Leonel Mosevich đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

2 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Leonel Mosevich đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Leonel Mosevich sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,44 mỗi trận trên sân nhà và 0,75 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.