Scout Picks

Diego Sosa: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của InstitutoVĐQG Argentina

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Diego Sosa: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Diego Sosa: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)66,7% (20/30)71,4% (10/14)62,5% (10/16)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)23,3% (7/30)7,1% (1/14)37,5% (6/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)6,7% (2/30)0% (0/14)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)20% (6/30)14,3% (2/14)25% (4/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,3% (1/30)0% (0/14)6,3% (1/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)0% (0/14)6,3% (1/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)10% (3/30)14,3% (2/14)6,3% (1/16)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)10% (3/30)14,3% (2/14)6,3% (1/16)

Diego Sosa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Diego Sosa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3030 trận 45+ phút2629 phút14 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút311,031,060,791,25
Sút trúng đích80,270,270,140,38
Bàn thắng10,030,030,000,06
Kiến tạo40,130,140,210,06
Thẻ vàng30,100,100,140,06

Từng trận: Diego Sosa tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Diego Sosa tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Defensa y JusticiaKhách1-0 (T)Instituto9000000
09/10/26Boca JuniorsNhà2-2 (H)Instituto9000100
02/10/26IndependienteKhách4-1 (T)Instituto9000000
19/09/26Talleres CórdobaNhà3-1 (T)Instituto9000110
14/09/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-1 (T)Instituto9000000
07/09/26Unión Santa FeKhách2-3 (B)Instituto9000100
31/08/26San LorenzoNhà1-0 (T)Instituto9000111
22/08/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)Instituto9000000
16/08/26Central Cordoba SdEKhách1-0 (T)Instituto9000200
08/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-0 (T)Instituto9000001
02/08/26LanúsKhách1-0 (T)Instituto9000530
29/07/26PlatenseNhà2-1 (T)Instituto9002100
24/07/26Vélez SarsfieldKhách0-1 (B)Instituto9000200
04/05/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-0 (T)Instituto9000300
26/04/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)Instituto9000210
18/04/26EstudiantesNhà0-1 (B)Instituto9000100
11/04/26Deportivo RiestraKhách1-0 (T)Instituto9001100
06/04/26Defensa y JusticiaNhà2-0 (T)Instituto9000000
22/03/26Boca JuniorsKhách0-2 (B)Instituto9000100
16/03/26IndependienteNhà2-1 (T)Instituto9000100
12/03/26Talleres CórdobaKhách0-2 (B)Instituto9000110
01/03/26Unión Santa FeNhà1-2 (B)Instituto9000000
24/02/26San LorenzoKhách1-1 (H)Instituto7510211
20/02/26Atlético TucumánNhà2-1 (T)Instituto9000100
15/02/26Central Cordoba SdENhà2-0 (T)Instituto9001100
08/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-1 (B)Instituto9000000
03/02/26LanúsNhà2-2 (H)Instituto8100200
26/01/26PlatenseKhách1-2 (B)Instituto4600000
22/01/26Vélez SarsfieldNhà0-1 (B)Instituto9000100
01/12/25Racing ClubKhách0-0 (H)Tigre87 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Diego Sosa sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,03 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,06 mỗi 90 phút).

Diego Sosa có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,27 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20% số trận đó.

Diego Sosa đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Diego Sosa đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Diego Sosa sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,79 mỗi trận trên sân nhà và 1,25 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.