Scout Picks

Jonatan Galván: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của InstitutoVĐQG Argentina

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jonatan Galván: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jonatan Galván: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)42,9% (12/28)53,3% (8/15)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)14,3% (4/28)26,7% (4/15)0% (0/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/15)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)7,1% (2/28)13,3% (2/15)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,6% (1/28)6,7% (1/15)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)3,6% (1/28)6,7% (1/15)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,6% (1/28)6,7% (1/15)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)25% (7/28)33,3% (5/15)15,4% (2/13)

Jonatan Galván: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jonatan Galván: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3028 trận 45+ phút2335 phút15 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút160,570,620,800,31
Sút trúng đích30,110,120,200,00
Bàn thắng10,040,040,070,00
Kiến tạo10,040,040,070,00
Thẻ vàng70,250,270,330,15

Từng trận: Jonatan Galván tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jonatan Galván tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Defensa y JusticiaKhách1-0 (T)Instituto9000000
09/10/26Boca JuniorsNhà2-2 (H)Instituto9010110
02/10/26IndependienteKhách4-1 (T)Instituto9000100
19/09/26Talleres CórdobaNhà3-1 (T)Instituto8400000
14/09/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-1 (T)Instituto9000000
07/09/26Unión Santa FeKhách2-3 (B)Instituto7300000
31/08/26San LorenzoNhà1-0 (T)Instituto8500100
22/08/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)Instituto9000000
16/08/26Central Cordoba SdEKhách1-0 (T)Instituto6400101
08/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-0 (T)Instituto6400001
02/08/26LanúsKhách1-0 (T)Instituto4600001
29/07/26PlatenseNhà2-1 (T)Instituto9000200
24/07/26Vélez SarsfieldKhách0-1 (B)Instituto9000000
04/05/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-0 (T)Instituto4600000
26/04/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)Instituto9000000
18/04/26EstudiantesNhà0-1 (B)Instituto6900200
11/04/26Deportivo RiestraKhách1-0 (T)Instituto9000100
06/04/26Defensa y JusticiaNhà2-0 (T)Instituto9001201
16/03/26IndependienteNhà2-1 (T)Instituto9 (DB)00000
24/02/26San LorenzoKhách1-1 (H)Instituto2900000
20/02/26Atlético TucumánNhà2-1 (T)Instituto5600000
15/02/26Central Cordoba SdENhà2-0 (T)Instituto9000001
08/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-1 (B)Instituto9000100
03/02/26LanúsNhà2-2 (H)Instituto9000100
26/01/26PlatenseKhách1-2 (B)Instituto9000000
22/01/26Vélez SarsfieldNhà0-1 (B)Instituto9000221
29/11/25EstudiantesNhà0-1 (B)Central Cordoba SdE9000000
22/11/25San LorenzoNhà2-1 (T)Central Cordoba SdE9000101
10/11/25Independiente RivadaviaKhách0-0 (H)Central Cordoba SdE9000000
03/11/25Racing ClubNhà0-0 (H)Central Cordoba SdE9000000

Câu hỏi thường gặp

Jonatan Galván sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,57 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,62 mỗi 90 phút).

Jonatan Galván có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,11 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 7,1% số trận đó.

Jonatan Galván đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jonatan Galván đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jonatan Galván sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,80 mỗi trận trên sân nhà và 0,31 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.