Scout Picks

Giuliano Cerato: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của InstitutoVĐQG Argentina

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Giuliano Cerato: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Giuliano Cerato: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)61,3% (19/31)62,5% (10/16)60% (9/15)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)29% (9/31)37,5% (6/16)20% (3/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)16,1% (5/31)18,8% (3/16)13,3% (2/15)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)48,4% (15/31)62,5% (10/16)33,3% (5/15)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)9,7% (3/31)18,8% (3/16)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)19,4% (6/31)37,5% (6/16)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)6,5% (2/31)12,5% (2/16)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)29% (9/31)31,3% (5/16)26,7% (4/15)

Giuliano Cerato: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Giuliano Cerato: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3131 trận 45+ phút2672 phút16 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút331,061,111,190,93
Sút trúng đích180,580,610,810,33
Bàn thắng60,190,200,380,00
Kiến tạo20,060,070,130,00
Thẻ vàng90,290,300,310,27

Từng trận: Giuliano Cerato tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Giuliano Cerato tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26Boca JuniorsNhà2-2 (H)Instituto4600210
02/10/26IndependienteKhách4-1 (T)Instituto4600110
19/09/26Talleres CórdobaNhà3-1 (T)Instituto9010220
14/09/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-1 (T)Instituto9010321
07/09/26Unión Santa FeKhách2-3 (B)Instituto7300100
31/08/26San LorenzoNhà1-0 (T)Instituto9010210
22/08/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)Instituto9000000
16/08/26Central Cordoba SdEKhách1-0 (T)Instituto9000000
08/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-0 (T)Instituto9000000
02/08/26LanúsKhách1-0 (T)Instituto9000001
29/07/26PlatenseNhà2-1 (T)Instituto9010111
24/07/26Vélez SarsfieldKhách0-1 (B)Instituto9000100
04/05/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-0 (T)Instituto9000100
26/04/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)Instituto9000000
18/04/26EstudiantesNhà0-1 (B)Instituto9000110
11/04/26Deportivo RiestraKhách1-0 (T)Instituto9000110
06/04/26Defensa y JusticiaNhà2-0 (T)Instituto9000000
22/03/26Boca JuniorsKhách0-2 (B)Instituto9000210
16/03/26IndependienteNhà2-1 (T)Instituto9010310
12/03/26Talleres CórdobaKhách0-2 (B)Instituto9000311
01/03/26Unión Santa FeNhà1-2 (B)Instituto9000001
24/02/26San LorenzoKhách1-1 (H)Instituto9000110
20/02/26Atlético TucumánNhà2-1 (T)Instituto9010110
15/02/26Central Cordoba SdENhà2-0 (T)Instituto8700000
08/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-1 (B)Instituto8000000
03/02/26LanúsNhà2-2 (H)Instituto9001001
26/01/26PlatenseKhách1-2 (B)Instituto9000001
22/01/26Vélez SarsfieldNhà0-1 (B)Instituto9000000
15/11/25San Martín San JuanNhà4-2 (T)Aldosivi9000111
09/11/25BanfieldKhách1-0 (T)Aldosivi9000301
01/11/25Independiente RivadaviaNhà3-1 (T)Aldosivi9001320

Câu hỏi thường gặp

Giuliano Cerato sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,06 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,11 mỗi 90 phút).

Giuliano Cerato có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,58 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 48,4% số trận đó.

Giuliano Cerato đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

6 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,20 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Giuliano Cerato đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 29% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Giuliano Cerato sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,19 mỗi trận trên sân nhà và 0,93 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.