Scout Picks

Nicolás Monserrat: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Leones del NorteVĐQG Ecuador

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nicolás Monserrat: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nicolás Monserrat: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)24,1% (7/29)28,6% (4/14)20% (3/15)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)6,9% (2/29)7,1% (1/14)6,7% (1/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)3,4% (1/29)7,1% (1/14)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)31% (9/29)35,7% (5/14)26,7% (4/15)

Nicolás Monserrat: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nicolás Monserrat: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2929 trận 45+ phút2580 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút90,310,310,360,27
Sút trúng đích10,030,030,070,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng90,310,310,360,27

Từng trận: Nicolás Monserrat tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nicolás Monserrat tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26EmelecNhà1-3 (B)85001010
09/10/26LibertadKhách0-3 (B)81001000
19/09/26Guayaquil CityKhách1-1 (H)90000000
13/09/26Técnico UniversitarioNhà0-1 (B)74000000
07/09/26Mushuc RunaKhách1-1 (H)90000000
03/09/26OrenseNhà1-0 (T)90000010
30/08/26EmelecKhách1-2 (B)90000000
21/08/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)90000010
15/08/26MantaKhách2-0 (T)90000000
08/08/26AucasKhách0-3 (B)90000010
02/08/26Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)90000000
26/07/26DelfinKhách1-0 (T)90001000
23/07/26Guayaquil CityNhà1-1 (H)90000000
18/07/26LDU QuitoKhách1-0 (T)90002000
15/07/26Deportivo CuencaNhà1-1 (H)90002100
04/07/26LibertadKhách3-1 (T)90000010
01/06/26MacaráNhà1-1 (H)90001010
24/05/26Técnico UniversitarioKhách1-2 (B)90000000
17/05/26Mushuc RunaNhà3-1 (T)90000010
08/05/26OrenseKhách0-2 (B)90000010
03/05/26EmelecNhà2-0 (T)90001000
25/04/26Independiente del ValleKhách1-2 (B)90000000
22/04/26MantaNhà3-0 (T)90000000
17/04/26AucasNhà0-1 (B)90000000
10/04/26Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)90000010
05/04/26DelfinNhà1-0 (T)90000001
23/03/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)90000000
17/03/26LDU QuitoNhà0-2 (B)90000000
13/03/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)90000000

Câu hỏi thường gặp

Nicolás Monserrat sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,31 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,31 mỗi 90 phút).

Nicolás Monserrat có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,03 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 3,4% số trận đó.

Nicolás Monserrat đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Nicolás Monserrat đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 31% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nicolás Monserrat sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,36 mỗi trận trên sân nhà và 0,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.