Scout Picks

Kevin Ushiña: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của DelfinVĐQG Ecuador

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Kevin Ushiña: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Kevin Ushiña: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)66,7% (14/21)87,5% (7/8)53,8% (7/13)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)38,1% (8/21)50% (4/8)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)14,3% (3/21)25% (2/8)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)38,1% (8/21)50% (4/8)30,8% (4/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4,8% (1/21)12,5% (1/8)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)14,3% (3/21)25% (2/8)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4,8% (1/21)12,5% (1/8)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)14,3% (3/21)12,5% (1/8)15,4% (2/13)

Kevin Ushiña: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Kevin Ushiña: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3421 trận 45+ phút1978 phút8 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút281,191,271,630,92
Sút trúng đích110,430,500,630,31
Bàn thắng40,140,180,250,08
Kiến tạo20,050,090,130,00
Thẻ vàng40,140,180,130,15

Từng trận: Kevin Ushiña tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Kevin Ushiña tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26MantaNhà4-2 (T)Delfin3 (DB)10110
09/10/26Mushuc RunaNhà3-2 (T)Delfin24 (DB)00000
20/09/26Técnico UniversitarioKhách1-1 (H)Delfin8200201
13/09/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)Delfin8500210
06/09/26Universidad CatólicaNhà0-1 (B)Delfin44 (DB)00000
01/09/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)Delfin5 (DB)00001
28/08/26Mushuc RunaKhách0-1 (B)Delfin9000110
23/08/26AucasNhà0-1 (B)Delfin7500200
14/08/26Independiente del ValleKhách2-3 (B)Delfin9000000
09/08/26OrenseNhà1-1 (H)Delfin9001110
03/08/26LDU QuitoKhách1-2 (B)Delfin34 (DB)01000
26/07/26Leones del NorteNhà0-1 (B)Delfin44 (DB)00000
21/07/26LibertadKhách0-1 (B)Delfin6500000
17/07/26MacaráNhà2-1 (T)Delfin6200110
14/07/26MantaKhách1-0 (T)Delfin7000000
11/07/26Guayaquil CityKhách1-2 (B)Delfin9000000
05/07/26EmelecNhà1-1 (H)Delfin6710320
30/05/26Deportivo CuencaKhách0-1 (B)Delfin9000101
24/05/26Barcelona GuayaquilNhà1-2 (B)Delfin8900000
16/05/26Universidad CatólicaKhách2-2 (H)Delfin8310310
09/05/26Técnico UniversitarioKhách0-4 (B)Delfin7100000
03/05/26Mushuc RunaNhà1-0 (T)Delfin9010110
27/04/26AucasKhách0-1 (B)Delfin7800100
18/04/26OrenseKhách0-0 (H)Delfin8 (DB)00000
10/04/26LDU QuitoNhà1-0 (T)Delfin2 (DB)00000
18/03/26MacaráKhách0-1 (B)Delfin18 (DB)00110
14/03/26MantaNhà0-1 (B)Delfin44 (DB)00100
06/03/26Guayaquil CityNhà1-0 (T)Delfin13 (DB)00000
28/02/26EmelecKhách1-1 (H)Delfin13 (DB)00000
29/11/25Mushuc RunaNhà0-0 (H)Vinotinto FC9000301
22/11/25MantaKhách1-3 (B)Vinotinto FC9000000
09/11/25Técnico UniversitarioKhách1-1 (H)Vinotinto FC8300210
02/11/25MantaNhà2-0 (T)Vinotinto FC9000200
26/10/25Técnico UniversitarioNhà1-2 (B)Vinotinto FC6 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Kevin Ushiña sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,19 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,27 mỗi 90 phút).

Kevin Ushiña có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,43 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 38,1% số trận đó.

Kevin Ushiña đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

4 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,18 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Kevin Ushiña đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Kevin Ushiña sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,63 mỗi trận trên sân nhà và 0,92 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.