Scout Picks

Enzo Alejandro Rubio: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của DelfinVĐQG Ecuador

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Enzo Alejandro Rubio: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Enzo Alejandro Rubio: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)38,5% (10/26)46,2% (6/13)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)11,5% (3/26)15,4% (2/13)7,7% (1/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/13)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)11,5% (3/26)15,4% (2/13)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/13)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/13)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/13)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)26,9% (7/26)15,4% (2/13)38,5% (5/13)

Enzo Alejandro Rubio: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Enzo Alejandro Rubio: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2826 trận 45+ phút2330 phút13 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút130,500,500,620,38
Sút trúng đích30,120,120,150,08
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng70,270,270,150,38

Từng trận: Enzo Alejandro Rubio tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Enzo Alejandro Rubio tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26MantaNhà4-2 (T)22 (DB)000000
13/09/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)82000001
06/09/26Universidad CatólicaNhà0-1 (B)90000000
01/09/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)90002000
28/08/26Mushuc RunaKhách0-1 (B)90001010
23/08/26AucasNhà0-1 (B)90000000
03/08/26LDU QuitoKhách1-2 (B)90000000
26/07/26Leones del NorteNhà0-1 (B)90002000
21/07/26LibertadKhách0-1 (B)90001000
17/07/26MacaráNhà2-1 (T)90000000
14/07/26MantaKhách1-0 (T)90000000
11/07/26Guayaquil CityKhách1-2 (B)90000000
05/07/26EmelecNhà1-1 (H)90001100
30/05/26Deportivo CuencaKhách0-1 (B)87000010
24/05/26Barcelona GuayaquilNhà1-2 (B)90000000
09/05/26Técnico UniversitarioKhách0-4 (B)46000010
03/05/26Mushuc RunaNhà1-0 (T)90000000
27/04/26AucasKhách0-1 (B)90002000
22/04/26Independiente del ValleNhà0-1 (B)90001100
18/04/26OrenseKhách0-0 (H)90000010
10/04/26LDU QuitoNhà1-0 (T)90000010
05/04/26Leones del NorteKhách0-1 (B)90001100
21/03/26LibertadNhà0-0 (H)87001010
18/03/26MacaráKhách0-1 (B)90000000
14/03/26MantaNhà0-1 (B)90001000
06/03/26Guayaquil CityNhà1-0 (T)90000000
28/02/26EmelecKhách1-1 (H)87000010
22/02/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)29 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Enzo Alejandro Rubio sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,50 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,50 mỗi 90 phút).

Enzo Alejandro Rubio có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,12 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 11,5% số trận đó.

Enzo Alejandro Rubio đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Enzo Alejandro Rubio đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Enzo Alejandro Rubio sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,62 mỗi trận trên sân nhà và 0,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.