Scout Picks

Victor Froholdt: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của PortoVĐQG Bồ Đào Nha

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Victor Froholdt: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Victor Froholdt: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)64,5% (20/31)70,6% (12/17)57,1% (8/14)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)32,3% (10/31)41,2% (7/17)21,4% (3/14)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)22,6% (7/31)23,5% (4/17)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)35,5% (11/31)35,3% (6/17)35,7% (5/14)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)12,9% (4/31)11,8% (2/17)14,3% (2/14)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)22,6% (7/31)17,6% (3/17)28,6% (4/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)9,7% (3/31)11,8% (2/17)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)3,2% (1/31)5,9% (1/17)0% (0/14)

Victor Froholdt: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Victor Froholdt: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3331 trận 45+ phút2817 phút17 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút411,321,311,531,07
Sút trúng đích160,520,510,530,50
Bàn thắng70,230,220,180,29
Kiến tạo40,130,130,180,07
Thẻ vàng10,030,030,060,00

Từng trận: Victor Froholdt tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Victor Froholdt tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26MarítimoKhách2-1 (T)9010320
20/09/26BenficaNhà3-1 (T)9010210
04/09/26MoreirenseNhà2-1 (T)9000100
29/08/26Academico ViseuKhách3-0 (T)9000000
23/08/26AroucaNhà2-0 (T)9000430
15/08/26Rio AveKhách2-0 (T)9000000
09/08/26AlvercaNhà2-0 (T)9000000
16/05/26Santa ClaraNhà1-0 (T)8200000
10/05/26AVSKhách1-3 (B)31 (DB)00000
02/05/26AlvercaNhà1-0 (T)9000100
26/04/26Estrela AmadoraKhách2-1 (T)9000100
19/04/26TondelaNhà2-0 (T)9010520
12/04/26EstorilKhách2-1 (T)9010310
04/04/26FamalicãoNhà2-2 (H)9000000
22/03/26Sporting BragaKhách2-1 (T)9001110
15/03/26MoreirenseNhà3-0 (T)9002110
08/03/26BenficaKhách2-2 (H)9010420
27/02/26AroucaNhà3-1 (T)9001300
22/02/26Rio AveNhà1-0 (T)8510310
15/02/26NacionalKhách1-0 (T)7400000
09/02/26Sporting CPNhà1-1 (H)9000101
02/02/26Casa PiaKhách1-2 (B)33 (DB)00000
26/01/26Gil VicenteNhà3-0 (T)8200200
18/01/26Vitória GuimarãesKhách1-0 (T)9000000
04/01/26Santa ClaraKhách1-0 (T)9000000
29/12/25AVSNhà2-0 (T)9000210
22/12/25AlvercaKhách3-0 (T)9000100
15/12/25Estrela AmadoraNhà3-1 (T)9000000
07/12/25TondelaKhách2-0 (T)9000000
30/11/25EstorilNhà1-0 (T)9000100
09/11/25FamalicãoKhách1-0 (T)9010110
02/11/25Sporting BragaNhà2-1 (T)9000000
27/10/25MoreirenseKhách2-1 (T)9000100

Câu hỏi thường gặp

Victor Froholdt sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,32 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,31 mỗi 90 phút).

Victor Froholdt có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,52 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 35,5% số trận đó.

Victor Froholdt đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

7 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,22 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Victor Froholdt đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Victor Froholdt sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,53 mỗi trận trên sân nhà và 1,07 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.