Scout Picks

Alberto Costa: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của PortoVĐQG Bồ Đào Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Alberto Costa: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Alberto Costa: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)55,6% (15/27)61,5% (8/13)50% (7/14)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)37% (10/27)38,5% (5/13)35,7% (5/14)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,7% (1/27)0% (0/13)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)25,9% (7/27)23,1% (3/13)28,6% (4/14)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,7% (1/27)0% (0/13)7,1% (1/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,7% (1/27)7,7% (1/13)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)7,4% (2/27)0% (0/13)14,3% (2/14)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)22,2% (6/27)23,1% (3/13)21,4% (3/14)

Alberto Costa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Alberto Costa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3027 trận 45+ phút2326 phút13 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút260,961,011,000,93
Sút trúng đích80,300,310,230,36
Bàn thắng10,040,040,080,00
Kiến tạo30,070,120,000,14
Thẻ vàng70,220,270,230,21

Từng trận: Alberto Costa tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Alberto Costa tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26MarítimoKhách2-1 (T)9000220
20/09/26BenficaNhà3-1 (T)9000100
12/09/26Casa PiaKhách4-1 (T)8000200
04/09/26MoreirenseNhà2-1 (T)9000200
29/08/26Academico ViseuKhách3-0 (T)8200000
23/08/26AroucaNhà2-0 (T)9000000
15/08/26Rio AveKhách2-0 (T)20 (DB)00000
16/05/26Santa ClaraNhà1-0 (T)9000000
10/05/26AVSKhách1-3 (B)9000310
02/05/26AlvercaNhà1-0 (T)9000200
26/04/26Estrela AmadoraKhách2-1 (T)7001000
19/04/26TondelaNhà2-0 (T)9000211
12/04/26EstorilKhách2-1 (T)9001200
04/04/26FamalicãoNhà2-2 (H)9010111
08/03/26BenficaKhách2-2 (H)9000111
27/02/26AroucaNhà3-1 (T)9000210
22/02/26Rio AveNhà1-0 (T)9000001
15/02/26NacionalKhách1-0 (T)9000000
09/02/26Sporting CPNhà1-1 (H)9000200
02/02/26Casa PiaKhách1-2 (B)44 (DB)01001
18/01/26Vitória GuimarãesKhách1-0 (T)8800100
04/01/26Santa ClaraKhách1-0 (T)62 (DB)00001
29/12/25AVSNhà2-0 (T)6 (DB)00000
22/12/25AlvercaKhách3-0 (T)4600000
15/12/25Estrela AmadoraNhà3-1 (T)7500000
07/12/25TondelaKhách2-0 (T)8200000
30/11/25EstorilNhà1-0 (T)5900000
09/11/25FamalicãoKhách1-0 (T)8200211
02/11/25Sporting BragaNhà2-1 (T)9000100
27/10/25MoreirenseKhách2-1 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Alberto Costa sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,96 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,01 mỗi 90 phút).

Alberto Costa có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,30 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 25,9% số trận đó.

Alberto Costa đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Alberto Costa đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Alberto Costa sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,93 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.