Scout Picks

Pepê: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của PortoVĐQG Bồ Đào Nha

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pepê: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pepê: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)62,5% (20/32)73,3% (11/15)52,9% (9/17)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)25% (8/32)33,3% (5/15)17,6% (3/17)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,1% (1/32)6,7% (1/15)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)18,8% (6/32)26,7% (4/15)11,8% (2/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/15)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,1% (1/32)0% (0/15)5,9% (1/17)
Kiến tạo: Trên 0,540% (4/10)18,8% (6/32)33,3% (5/15)5,9% (1/17)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)6,3% (2/32)0% (0/15)11,8% (2/17)

Pepê: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pepê: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3232 trận 45+ phút2452 phút15 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút321,001,171,330,71
Sút trúng đích60,190,220,270,12
Bàn thắng10,030,040,000,06
Kiến tạo60,190,220,330,06
Thẻ vàng20,060,070,000,12

Từng trận: Pepê tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pepê tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26MarítimoKhách2-1 (T)7900201
20/09/26BenficaNhà3-1 (T)8501210
12/09/26Casa PiaKhách4-1 (T)9000000
04/09/26MoreirenseNhà2-1 (T)9001110
29/08/26Academico ViseuKhách3-0 (T)6001000
23/08/26AroucaNhà2-0 (T)9001600
15/08/26Rio AveKhách2-0 (T)8900100
09/08/26AlvercaNhà2-0 (T)9000100
10/05/26AVSKhách1-3 (B)6800000
02/05/26AlvercaNhà1-0 (T)8600200
26/04/26Estrela AmadoraKhách2-1 (T)6100100
19/04/26TondelaNhà2-0 (T)9000000
12/04/26EstorilKhách2-1 (T)8310210
04/04/26FamalicãoNhà2-2 (H)7400100
22/03/26Sporting BragaKhách2-1 (T)5500100
15/03/26MoreirenseNhà3-0 (T)7200100
08/03/26BenficaKhách2-2 (H)4600001
27/02/26AroucaNhà3-1 (T)8400200
22/02/26Rio AveNhà1-0 (T)7500110
15/02/26NacionalKhách1-0 (T)9000200
09/02/26Sporting CPNhà1-1 (H)9000000
02/02/26Casa PiaKhách1-2 (B)7000000
26/01/26Gil VicenteNhà3-0 (T)7601000
18/01/26Vitória GuimarãesKhách1-0 (T)6000000
04/01/26Santa ClaraKhách1-0 (T)7900000
29/12/25AVSNhà2-0 (T)9001200
22/12/25AlvercaKhách3-0 (T)5900110
15/12/25Estrela AmadoraNhà3-1 (T)6500110
07/12/25TondelaKhách2-0 (T)7800000
09/11/25FamalicãoKhách1-0 (T)9000100
02/11/25Sporting BragaNhà2-1 (T)6400000
27/10/25MoreirenseKhách2-1 (T)7400100

Câu hỏi thường gặp

Pepê sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,00 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,17 mỗi 90 phút).

Pepê có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,19 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 18,8% số trận đó.

Pepê đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

1 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Pepê đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pepê sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,33 mỗi trận trên sân nhà và 0,71 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.