Scout Picks

Ricard Sánchez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của EstorilVĐQG Bồ Đào Nha

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ricard Sánchez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ricard Sánchez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)51,7% (15/29)57,1% (8/14)46,7% (7/15)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)17,2% (5/29)14,3% (2/14)20% (3/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,4% (1/29)7,1% (1/14)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)31% (9/29)35,7% (5/14)26,7% (4/15)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,4% (1/29)0% (0/14)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,9% (2/29)14,3% (2/14)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)10,3% (3/29)7,1% (1/14)13,3% (2/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)27,6% (8/29)35,7% (5/14)20% (3/15)

Ricard Sánchez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ricard Sánchez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2929 trận 45+ phút2317 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút210,720,820,790,67
Sút trúng đích100,340,390,360,33
Bàn thắng20,070,080,140,00
Kiến tạo30,100,120,070,13
Thẻ vàng80,280,310,360,20

Từng trận: Ricard Sánchez tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ricard Sánchez tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26Academico ViseuKhách1-2 (B)7400220
20/09/26Casa PiaNhà1-2 (B)9010110
14/09/26Sporting BragaKhách0-1 (B)7700000
07/09/26AroucaNhà0-0 (H)7900000
31/08/26BenficaKhách1-2 (B)7200000
22/08/26Rio AveNhà0-2 (B)6900100
16/08/26NacionalKhách0-2 (B)7500000
07/08/26FamalicãoNhà1-1 (H)6600001
16/05/26BenficaNhà1-3 (B)9000100
10/05/26AlvercaKhách1-1 (H)8000100
03/05/26Sporting BragaKhách1-1 (H)8101110
26/04/26FamalicãoNhà0-1 (B)9000110
12/04/26PortoNhà1-2 (B)9000211
06/04/26AroucaKhách2-3 (B)9000200
22/03/26Rio AveNhà1-2 (B)9000000
15/03/26NacionalKhách1-0 (T)9000001
07/03/26Casa PiaNhà0-0 (H)9000001
27/02/26Sporting CPKhách0-3 (B)9000111
22/02/26Gil VicenteNhà3-1 (T)9000000
15/02/26AVSKhách0-3 (B)7200210
07/02/26TondelaNhà2-2 (H)9000310
31/01/26Santa ClaraKhách4-2 (T)8901000
24/01/26Vitória GuimarãesNhà4-2 (T)7300100
19/01/26Estrela AmadoraKhách5-0 (T)9000000
03/01/26BenficaKhách1-3 (B)5900000
19/12/25Sporting BragaNhà1-0 (T)7800001
14/12/25FamalicãoKhách0-4 (B)6300000
07/12/25MoreirenseNhà3-3 (H)7411111
30/11/25PortoKhách0-1 (B)5600101

Câu hỏi thường gặp

Ricard Sánchez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,72 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,82 mỗi 90 phút).

Ricard Sánchez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,34 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 31% số trận đó.

Ricard Sánchez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

2 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Ricard Sánchez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 27,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ricard Sánchez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,79 mỗi trận trên sân nhà và 0,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.