Scout Picks

Rafik Guitane: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của EstorilVĐQG Bồ Đào Nha

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rafik Guitane: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rafik Guitane: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)73,7% (14/19)77,8% (7/9)70% (7/10)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)36,8% (7/19)44,4% (4/9)30% (3/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)5,3% (1/19)11,1% (1/9)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)26,3% (5/19)22,2% (2/9)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)5,3% (1/19)11,1% (1/9)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)10,5% (2/19)0% (0/9)20% (2/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)10,5% (2/19)11,1% (1/9)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)10,5% (2/19)11,1% (1/9)10% (1/10)

Rafik Guitane: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rafik Guitane: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2919 trận 45+ phút1789 phút9 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút291,161,461,331,00
Sút trúng đích90,320,450,330,30
Bàn thắng20,110,100,000,20
Kiến tạo40,160,200,220,10
Thẻ vàng30,110,150,110,10

Từng trận: Rafik Guitane tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rafik Guitane tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26Academico ViseuKhách1-2 (B)9010210
20/09/26Casa PiaNhà1-2 (B)30 (DB)00110
07/09/26AroucaNhà0-0 (H)11 (DB)00210
31/08/26BenficaKhách1-2 (B)8 (DB)00000
22/08/26Rio AveNhà0-2 (B)7600200
16/08/26NacionalKhách0-2 (B)6300100
07/08/26FamalicãoNhà1-1 (H)9000100
16/05/26BenficaNhà1-3 (B)32 (DB)00001
10/05/26AlvercaKhách1-1 (H)8000200
03/05/26Sporting BragaKhách1-1 (H)8000000
26/04/26FamalicãoNhà0-1 (B)9000000
20/04/26MoreirenseKhách0-1 (B)37 (DB)00100
12/04/26PortoNhà1-2 (B)27 (DB)00100
22/03/26Rio AveNhà1-2 (B)4600110
15/03/26NacionalKhách1-0 (T)31 (DB)00100
07/03/26Casa PiaNhà0-0 (H)9000200
27/02/26Sporting CPKhách0-3 (B)8000110
22/02/26Gil VicenteNhà3-1 (T)31 (DB)00110
15/02/26AVSKhách0-3 (B)8400101
07/02/26TondelaNhà2-2 (H)9000320
31/01/26Santa ClaraKhách4-2 (T)9010210
24/01/26Vitória GuimarãesNhà4-2 (T)9002201
19/01/26Estrela AmadoraKhách5-0 (T)9000100
03/01/26BenficaKhách1-3 (B)9001000
27/12/25AlvercaNhà4-1 (T)9000100
19/12/25Sporting BragaNhà1-0 (T)6200000
30/11/25PortoKhách0-1 (B)9000000
07/11/25AroucaNhà3-3 (H)13 (DB)01000
01/11/25Rio AveKhách4-0 (T)8 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Rafik Guitane sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,16 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,46 mỗi 90 phút).

Rafik Guitane có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,32 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 26,3% số trận đó.

Rafik Guitane đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

2 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Rafik Guitane đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rafik Guitane sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,33 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.