Scout Picks

Murilo de Souza Costa: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Gil VicenteVĐQG Bồ Đào Nha

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Murilo de Souza Costa: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Murilo de Souza Costa: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)90,3% (28/31)93,3% (14/15)87,5% (14/16)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)74,2% (23/31)73,3% (11/15)75% (12/16)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)38,7% (12/31)40% (6/15)37,5% (6/16)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)64,5% (20/31)73,3% (11/15)56,3% (9/16)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)22,6% (7/31)33,3% (5/15)12,5% (2/16)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)35,5% (11/31)40% (6/15)31,3% (5/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12,9% (4/31)6,7% (1/15)18,8% (3/16)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)9,7% (3/31)0% (0/15)18,8% (3/16)

Murilo de Souza Costa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Murilo de Souza Costa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3331 trận 45+ phút2728 phút15 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút752,352,472,472,25
Sút trúng đích290,940,961,130,75
Bàn thắng120,390,400,470,31
Kiến tạo40,130,130,070,19
Thẻ vàng30,100,100,000,19

Từng trận: Murilo de Souza Costa tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Murilo de Souza Costa tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Sporting BragaKhách2-1 (T)8201200
09/10/26MoreirenseKhách1-0 (T)8300300
19/09/26MarítimoNhà1-1 (H)8410410
13/09/26BenficaKhách1-3 (B)9000000
06/09/26Academico ViseuNhà0-1 (B)9000200
30/08/26FamalicãoKhách0-0 (H)26 (DB)00200
24/08/26Casa PiaNhà2-0 (T)30 (DB)00000
16/05/26Sporting CPKhách0-3 (B)8200300
11/05/26AroucaNhà1-3 (B)9000420
03/05/26Rio AveKhách0-0 (H)8700510
27/04/26Casa PiaNhà2-1 (T)8720320
18/04/26Vitória GuimarãesNhà0-1 (B)9000110
13/04/26TondelaKhách2-2 (H)8510211
03/04/26AVSNhà3-0 (T)8810430
21/03/26Santa ClaraKhách0-1 (B)9000000
14/03/26AlvercaNhà2-2 (H)9000100
08/03/26Estrela AmadoraKhách2-2 (H)9010531
02/03/26BenficaNhà1-2 (B)9000000
22/02/26EstorilKhách1-3 (B)9010310
14/02/26Sporting BragaNhà2-1 (T)9001420
07/02/26MoreirenseKhách2-1 (T)7510220
01/02/26FamalicãoNhà5-0 (T)9010110
26/01/26PortoKhách0-3 (B)8700101
17/01/26NacionalNhà2-1 (T)9010210
02/01/26Sporting CPNhà1-1 (H)9000200
28/12/25AroucaKhách2-2 (H)9010210
20/12/25Rio AveNhà2-2 (H)5810210
13/12/25Casa PiaKhách1-1 (H)7800200
08/12/25Vitória GuimarãesKhách0-0 (H)7700110
29/11/25TondelaNhà0-1 (B)9000520
09/11/25AVSKhách1-1 (H)8901210
03/11/25Santa ClaraNhà1-0 (T)9000210
24/10/25AlvercaKhách4-0 (T)9001310

Câu hỏi thường gặp

Murilo de Souza Costa sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,35 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (2,47 mỗi 90 phút).

Murilo de Souza Costa có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,94 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 64,5% số trận đó.

Murilo de Souza Costa đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

12 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,40 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Murilo de Souza Costa đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 9,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Murilo de Souza Costa sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,47 mỗi trận trên sân nhà và 2,25 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.