Scout Picks

Buatu: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Gil VicenteVĐQG Bồ Đào Nha

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Buatu: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Buatu: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)32,3% (10/31)46,7% (7/15)18,8% (3/16)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)6,5% (2/31)6,7% (1/15)6,3% (1/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/15)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)6,5% (2/31)13,3% (2/15)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/15)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,2% (1/31)6,7% (1/15)0% (0/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,2% (1/31)0% (0/15)6,3% (1/16)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)9,7% (3/31)6,7% (1/15)12,5% (2/16)

Buatu: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Buatu: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3131 trận 45+ phút2746 phút15 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút120,390,390,530,25
Sút trúng đích20,060,070,130,00
Bàn thắng10,030,030,070,00
Kiến tạo10,030,030,000,06
Thẻ vàng30,100,100,070,13

Từng trận: Buatu tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Buatu tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Sporting BragaKhách2-1 (T)9000000
09/10/26MoreirenseKhách1-0 (T)9000000
19/09/26MarítimoNhà1-1 (H)9000100
13/09/26BenficaKhách1-3 (B)9000000
06/09/26Academico ViseuNhà0-1 (B)9000100
30/08/26FamalicãoKhách0-0 (H)9000000
24/08/26Casa PiaNhà2-0 (T)9000000
09/08/26Rio AveNhà1-0 (T)9000000
16/05/26Sporting CPKhách0-3 (B)9000000
11/05/26AroucaNhà1-3 (B)9000000
03/05/26Rio AveKhách0-0 (H)9000000
27/04/26Casa PiaNhà2-1 (T)9000000
18/04/26Vitória GuimarãesNhà0-1 (B)9000000
13/04/26TondelaKhách2-2 (H)9000001
03/04/26AVSNhà3-0 (T)9000100
21/03/26Santa ClaraKhách0-1 (B)9000000
14/03/26AlvercaNhà2-2 (H)9000001
08/03/26Estrela AmadoraKhách2-2 (H)9000000
02/03/26BenficaNhà1-2 (B)9000000
22/02/26EstorilKhách1-3 (B)9000000
14/02/26Sporting BragaNhà2-1 (T)9000100
07/02/26MoreirenseKhách2-1 (T)9001200
01/02/26FamalicãoNhà5-0 (T)9010210
26/01/26PortoKhách0-3 (B)9000000
17/01/26NacionalNhà2-1 (T)9000010
13/12/25Casa PiaKhách1-1 (H)9000000
08/12/25Vitória GuimarãesKhách0-0 (H)9000100
29/11/25TondelaNhà0-1 (B)9000100
09/11/25AVSKhách1-1 (H)9000100
03/11/25Santa ClaraNhà1-0 (T)9000100
24/10/25AlvercaKhách4-0 (T)4600001

Câu hỏi thường gặp

Buatu sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,39 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,39 mỗi 90 phút).

Buatu có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,5% số trận đó.

Buatu đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

1 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Buatu đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 9,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Buatu sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,53 mỗi trận trên sân nhà và 0,25 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.