Scout Picks

Leandro Barreiro: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của BenficaVĐQG Bồ Đào Nha

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Leandro Barreiro: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Leandro Barreiro: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)66,7% (16/24)81,8% (9/11)53,8% (7/13)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)25% (6/24)18,2% (2/11)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)12,5% (3/24)9,1% (1/11)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)37,5% (9/24)45,5% (5/11)30,8% (4/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)12,5% (3/24)0% (0/11)23,1% (3/13)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)12,5% (3/24)9,1% (1/11)15,4% (2/13)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)16,7% (4/24)18,2% (2/11)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)8,3% (2/24)18,2% (2/11)0% (0/13)

Leandro Barreiro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Leandro Barreiro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3124 trận 45+ phút2133 phút11 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút311,041,311,091,00
Sút trúng đích150,500,630,450,54
Bàn thắng50,170,210,090,23
Kiến tạo50,170,210,180,15
Thẻ vàng20,080,080,180,00

Từng trận: Leandro Barreiro tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Leandro Barreiro tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26Vitória GuimarãesNhà2-0 (T)6100301
20/09/26PortoKhách1-3 (B)16 (DB)00000
13/09/26Gil VicenteNhà3-1 (T)5800100
09/09/26MoreirenseKhách4-0 (T)6600000
05/09/26MarítimoKhách3-0 (T)9020220
31/08/26EstorilNhà2-1 (T)9000110
17/08/26Casa PiaKhách7-0 (T)9001310
09/08/26Academico ViseuNhà2-2 (H)7600110
16/05/26EstorilKhách3-1 (T)22 (DB)00100
11/05/26Sporting BragaNhà2-2 (H)7600110
02/05/26FamalicãoKhách2-2 (H)9000000
25/04/26MoreirenseNhà4-1 (T)9011110
19/04/26Sporting CPKhách2-1 (T)9001100
12/04/26NacionalNhà2-0 (T)9000110
21/03/26Vitória GuimarãesNhà3-0 (T)8500000
14/03/26AroucaKhách2-1 (T)9000100
08/03/26PortoNhà2-2 (H)15 (DB)10110
02/03/26Gil VicenteKhách2-1 (T)6900000
13/02/26Santa ClaraKhách2-1 (T)9000100
08/02/26AlvercaNhà2-1 (T)9000200
01/02/26TondelaKhách0-0 (H)9000000
25/01/26Estrela AmadoraNhà4-0 (T)44 (DB)00000
17/01/26Rio AveKhách2-0 (T)9010320
03/01/26EstorilNhà3-1 (T)9001000
28/12/25Sporting BragaKhách2-2 (H)8000000
14/12/25MoreirenseKhách4-0 (T)4600000
05/12/25Sporting CPNhà1-1 (H)9000101
29/11/25NacionalKhách2-1 (T)7700220
09/11/25Casa PiaNhà2-2 (H)11 (DB)00000
01/11/25Vitória GuimarãesKhách3-0 (T)44 (DB)01420
25/10/25AroucaNhà5-0 (T)27 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Leandro Barreiro sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,04 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,31 mỗi 90 phút).

Leandro Barreiro có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,50 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 37,5% số trận đó.

Leandro Barreiro đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

5 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Leandro Barreiro đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Leandro Barreiro sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,09 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.