Scout Picks

Sergio Damián Barreto: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của PachucaVĐQG Mexico

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Sergio Damián Barreto: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Sergio Damián Barreto: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)52,8% (19/36)50% (9/18)55,6% (10/18)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)11,1% (4/36)11,1% (2/18)11,1% (2/18)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)2,8% (1/36)0% (0/18)5,6% (1/18)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)5,6% (2/36)0% (0/18)11,1% (2/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/18)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/18)0% (0/18)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,6% (2/36)5,6% (1/18)5,6% (1/18)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)27,8% (10/36)16,7% (3/18)38,9% (7/18)

Sergio Damián Barreto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Sergio Damián Barreto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3636 trận 45+ phút3234 phút18 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút240,670,670,610,72
Sút trúng đích20,060,060,000,11
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,060,060,060,06
Thẻ vàng100,280,280,170,39

Từng trận: Sergio Damián Barreto tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Sergio Damián Barreto tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26MonterreyKhách1-2 (B)9000101
11/10/26NecaxaNhà3-3 (H)9000100
26/09/26Santos LagunaKhách0-1 (B)9000001
20/09/26TijuanaNhà2-2 (H)9001200
11/09/26AtlanteKhách3-0 (T)9000110
04/09/26JuárezKhách2-0 (T)9000001
29/08/26GuadalajaraNhà1-1 (H)9000100
23/08/26Atlético San LuisKhách1-1 (H)9000301
17/08/26PueblaNhà2-3 (B)9000100
01/08/26LeónKhách0-1 (B)9000101
26/07/26QuerétaroNhà1-2 (B)9000000
18/07/26Pumas UNAMKhách3-0 (T)9000100
17/05/26Pumas UNAMKhách0-1 (B)9000100
14/05/26Pumas UNAMNhà1-0 (T)9000000
10/05/26TolucaNhà2-0 (T)9000001
03/05/26TolucaKhách1-0 (T)9000000
25/04/26Pumas UNAMNhà0-2 (B)9000200
18/04/26MonterreyKhách3-1 (T)9000110
11/04/26Santos LagunaNhà4-2 (T)9000000
04/04/26Cruz AzulKhách2-1 (T)9000000
22/03/26TolucaNhà1-1 (H)8400101
14/03/26Atlético San LuisKhách1-1 (H)9000000
07/03/26PueblaNhà2-1 (T)9000000
03/03/26NecaxaNhà2-1 (T)9000100
27/02/26MazatlánKhách0-1 (B)9000201
20/02/26Tigres UANLKhách2-1 (T)9001100
14/02/26AtlasNhà3-1 (T)9000001
07/02/26JuárezNhà2-0 (T)9000000
01/02/26QuerétaroKhách0-0 (H)9000100
18/01/26AméricaNhà0-0 (H)9000100
13/01/26LeónNhà2-1 (T)9000100
10/01/26GuadalajaraKhách0-2 (B)9000000
23/11/25JuárezKhách1-2 (B)9000000
20/11/25Pumas UNAMNhà3-1 (T)9000000
02/11/25GuadalajaraNhà0-1 (B)9000000
26/10/25TolucaKhách2-2 (H)9000001

Câu hỏi thường gặp

Sergio Damián Barreto sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,67 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,67 mỗi 90 phút).

Sergio Damián Barreto có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 5,6% số trận đó.

Sergio Damián Barreto đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

0 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Sergio Damián Barreto đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 27,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Sergio Damián Barreto sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,61 mỗi trận trên sân nhà và 0,72 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.