Scout Picks

Rodolfo Pizarro: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của PachucaVĐQG Mexico

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rodolfo Pizarro: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rodolfo Pizarro: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)40,9% (9/22)36,4% (4/11)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)13,6% (3/22)9,1% (1/11)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/11)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)13,6% (3/22)9,1% (1/11)18,2% (2/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4,5% (1/22)0% (0/11)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/11)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)18,2% (4/22)18,2% (2/11)18,2% (2/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)18,2% (4/22)18,2% (2/11)18,2% (2/11)

Rodolfo Pizarro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rodolfo Pizarro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3322 trận 45+ phút1903 phút11 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút180,550,850,450,64
Sút trúng đích80,180,380,090,27
Bàn thắng10,000,050,000,00
Kiến tạo50,230,240,270,18
Thẻ vàng50,180,240,180,18

Từng trận: Rodolfo Pizarro tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rodolfo Pizarro tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26Cruz AzulNhà1-2 (B)Pachuca6701101
18/10/26MonterreyKhách1-2 (B)Pachuca8700001
11/10/26NecaxaNhà3-3 (H)Pachuca9002110
26/09/26Santos LagunaKhách0-1 (B)Pachuca44 (DB)00000
20/09/26TijuanaNhà2-2 (H)Pachuca4600000
11/09/26AtlanteKhách3-0 (T)Pachuca53 (DB)01100
04/09/26JuárezKhách2-0 (T)Pachuca10 (DB)00000
29/08/26GuadalajaraNhà1-1 (H)Pachuca33 (DB)00000
17/08/26PueblaNhà2-3 (B)Pachuca44 (DB)00110
01/08/26LeónKhách0-1 (B)Pachuca6400100
26/07/26QuerétaroNhà1-2 (B)Pachuca6300000
18/07/26Pumas UNAMKhách3-0 (T)Pachuca7200110
18/04/26LeónKhách1-3 (B)Juárez4600000
10/04/26TijuanaNhà1-2 (B)Juárez6200000
07/04/26QuerétaroKhách1-1 (H)Juárez6200000
03/04/26PueblaKhách1-1 (H)Juárez44 (DB)00310
22/03/26Tigres UANLNhà2-1 (T)Juárez5700000
13/03/26MonterreyNhà2-2 (H)Juárez6700200
08/03/26TolucaKhách1-3 (B)Juárez9001200
04/03/26AméricaKhách2-1 (T)Juárez44 (DB)00001
27/02/26AtlasNhà3-1 (T)Juárez24 (DB)00000
14/02/26NecaxaNhà1-2 (B)Juárez25 (DB)00000
07/02/26PachucaKhách0-2 (B)Juárez4600000
30/01/26Cruz AzulNhà3-4 (B)Juárez6800000
18/01/26Santos LagunaKhách2-2 (H)Juárez44 (DB)10220
13/01/26GuadalajaraNhà0-1 (B)Juárez25 (DB)00000
09/01/26MazatlánKhách2-1 (T)Juárez22 (DB)00000
29/11/25TolucaKhách0-0 (H)Juárez9000001
26/11/25TolucaNhà1-2 (B)Juárez9000001
23/11/25PachucaNhà2-1 (T)Juárez9000000
20/11/25TijuanaKhách1-3 (B)Juárez6000000
31/10/25Atlético San LuisKhách2-1 (T)Juárez9000220
24/10/25PueblaNhà4-4 (H)Juárez8400100

Câu hỏi thường gặp

Rodolfo Pizarro sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,55 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,85 mỗi 90 phút).

Rodolfo Pizarro có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,18 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 13,6% số trận đó.

Rodolfo Pizarro đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

1 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Rodolfo Pizarro đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rodolfo Pizarro sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,45 mỗi trận trên sân nhà và 0,64 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.