Scout Picks

Eduardo Gabriel dos Santos Bauermann: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của PachucaVĐQG Mexico

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Eduardo Gabriel dos Santos Bauermann: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Eduardo Gabriel dos Santos Bauermann: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)40% (14/35)44,4% (8/18)35,3% (6/17)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)14,3% (5/35)16,7% (3/18)11,8% (2/17)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)2,9% (1/35)5,6% (1/18)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)14,3% (5/35)11,1% (2/18)17,6% (3/17)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)2,9% (1/35)5,6% (1/18)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)2,9% (1/35)5,6% (1/18)0% (0/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/35)0% (0/18)0% (0/17)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)14,3% (5/35)16,7% (3/18)11,8% (2/17)

Eduardo Gabriel dos Santos Bauermann: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Eduardo Gabriel dos Santos Bauermann: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3635 trận 45+ phút3181 phút18 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút220,600,620,720,47
Sút trúng đích70,200,200,220,18
Bàn thắng10,030,030,060,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,140,140,170,12

Từng trận: Eduardo Gabriel dos Santos Bauermann tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Eduardo Gabriel dos Santos Bauermann tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
21/10/26Cruz AzulNhà1-2 (B)90000010
18/10/26MonterreyKhách1-2 (B)90002100
11/10/26NecaxaNhà3-3 (H)90102110
26/09/26Santos LagunaKhách0-1 (B)90000000
20/09/26TijuanaNhà2-2 (H)90004300
11/09/26AtlanteKhách3-0 (T)90002000
04/09/26JuárezKhách2-0 (T)90000000
23/08/26Atlético San LuisKhách1-1 (H)33001001
17/08/26PueblaNhà2-3 (B)90000000
01/08/26LeónKhách0-1 (B)90001010
26/07/26QuerétaroNhà1-2 (B)90000000
18/07/26Pumas UNAMKhách3-0 (T)90000000
14/05/26Pumas UNAMNhà1-0 (T)90001001
10/05/26TolucaNhà2-0 (T)90000000
03/05/26TolucaKhách1-0 (T)90000000
25/04/26Pumas UNAMNhà0-2 (B)90002000
22/04/26TijuanaKhách1-3 (B)88000000
18/04/26MonterreyKhách3-1 (T)90000010
11/04/26Santos LagunaNhà4-2 (T)90000000
04/04/26Cruz AzulKhách2-1 (T)90001100
22/03/26TolucaNhà1-1 (H)90000000
14/03/26Atlético San LuisKhách1-1 (H)90000000
07/03/26PueblaNhà2-1 (T)90000010
03/03/26NecaxaNhà2-1 (T)90001000
27/02/26MazatlánKhách0-1 (B)90001100
20/02/26Tigres UANLKhách2-1 (T)90000000
14/02/26AtlasNhà3-1 (T)90000000
07/02/26JuárezNhà2-0 (T)90001000
01/02/26QuerétaroKhách0-0 (H)90000000
18/01/26AméricaNhà0-0 (H)90000000
13/01/26LeónNhà2-1 (T)90000000
10/01/26GuadalajaraKhách0-2 (B)90000000
23/11/25JuárezKhách1-2 (B)90000000
20/11/25Pumas UNAMNhà3-1 (T)90001000
09/11/25Santos LagunaKhách0-1 (B)90001000
02/11/25GuadalajaraNhà0-1 (B)90001000

Câu hỏi thường gặp

Eduardo Gabriel dos Santos Bauermann sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,60 cú sút mỗi trận trong 35 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,62 mỗi 90 phút).

Eduardo Gabriel dos Santos Bauermann có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,20 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 14,3% số trận đó.

Eduardo Gabriel dos Santos Bauermann đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

1 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Eduardo Gabriel dos Santos Bauermann đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Eduardo Gabriel dos Santos Bauermann sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,72 mỗi trận trên sân nhà và 0,47 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.