Scout Picks

Rodrigo Dourado: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của JuárezVĐQG Mexico

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rodrigo Dourado: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rodrigo Dourado: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,510% (1/10)26,1% (6/23)28,6% (4/14)22,2% (2/9)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)8,7% (2/23)14,3% (2/14)0% (0/9)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/14)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)8,7% (2/23)7,1% (1/14)11,1% (1/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/14)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/14)0% (0/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)8,7% (2/23)14,3% (2/14)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)30,4% (7/23)42,9% (6/14)11,1% (1/9)

Rodrigo Dourado: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rodrigo Dourado: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2823 trận 45+ phút1924 phút14 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút90,350,420,430,22
Sút trúng đích30,090,140,070,11
Bàn thắng10,000,050,000,00
Kiến tạo20,090,090,140,00
Thẻ vàng70,300,330,430,11

Từng trận: Rodrigo Dourado tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rodrigo Dourado tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26NecaxaKhách1-1 (H)Juárez90000000
20/10/26AtlanteNhà0-1 (B)Juárez60000010
10/10/26TijuanaNhà1-1 (H)Juárez15 (DB)101100
18/09/26Tigres UANLNhà2-0 (T)Juárez46000000
13/09/26Santos LagunaKhách1-2 (B)Juárez58000000
04/09/26PachucaNhà0-2 (B)Juárez70000010
30/08/26TolucaKhách0-3 (B)Juárez90000000
21/08/26AméricaNhà1-2 (B)Juárez79000000
15/08/26MonterreyKhách1-6 (B)Juárez44 (DB)000000
10/05/26Pumas UNAMKhách3-3 (H)América15 (DB)000000
03/05/26Pumas UNAMNhà3-3 (H)América79000000
21/04/26LeónKhách3-2 (T)América17 (DB)000000
18/04/26TolucaNhà2-1 (T)América90001000
11/04/26Cruz AzulNhà1-1 (H)América46000000
04/04/26Santos LagunaKhách1-1 (H)América79001000
21/03/26Pumas UNAMKhách0-1 (B)América90000000
07/03/26QuerétaroKhách2-1 (T)América19 (DB)000000
04/03/26JuárezNhà1-2 (B)América90000010
28/02/26Tigres UANLNhà1-4 (B)América86001110
20/02/26PueblaKhách4-0 (T)América90000000
14/02/26GuadalajaraKhách0-1 (B)América46000000
07/02/26MonterreyNhà1-0 (T)América90000000
31/01/26NecaxaNhà2-0 (T)América90012000
18/01/26PachucaKhách0-0 (H)América90001110
14/01/26Atlético San LuisNhà0-2 (B)América90000010
09/01/26TijuanaKhách0-0 (H)América90000000
31/10/25JuárezNhà1-2 (B)Atlético San Luis85000001
26/10/25NecaxaNhà3-4 (B)Atlético San Luis90012010

Câu hỏi thường gặp

Rodrigo Dourado sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,35 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,42 mỗi 90 phút).

Rodrigo Dourado có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,09 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 8,7% số trận đó.

Rodrigo Dourado đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

1 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Rodrigo Dourado đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 30,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rodrigo Dourado sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,43 mỗi trận trên sân nhà và 0,22 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.