Scout Picks

José Luis Rodríguez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của JuárezVĐQG Mexico

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

José Luis Rodríguez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

José Luis Rodríguez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)78,8% (26/33)82,4% (14/17)75% (12/16)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)39,4% (13/33)35,3% (6/17)43,8% (7/16)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)18,2% (6/33)23,5% (4/17)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)42,4% (14/33)47,1% (8/17)37,5% (6/16)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)9,1% (3/33)11,8% (2/17)6,3% (1/16)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)12,1% (4/33)17,6% (3/17)6,3% (1/16)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)30,3% (10/33)35,3% (6/17)25% (4/16)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)6,1% (2/33)0% (0/17)12,5% (2/16)

José Luis Rodríguez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

José Luis Rodríguez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3633 trận 45+ phút2860 phút17 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút471,421,481,471,38
Sút trúng đích170,520,530,590,44
Bàn thắng40,120,130,180,06
Kiến tạo100,300,310,350,25
Thẻ vàng30,060,090,000,13

Từng trận: José Luis Rodríguez tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: José Luis Rodríguez tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26NecaxaKhách1-1 (H)7800200
20/10/26AtlanteNhà0-1 (B)30 (DB)00001
17/10/26Cruz AzulKhách0-5 (B)7200320
10/10/26TijuanaNhà1-1 (H)9000100
18/09/26Tigres UANLNhà2-0 (T)9001300
13/09/26Santos LagunaKhách1-2 (B)9000110
04/09/26PachucaNhà0-2 (B)9000100
30/08/26TolucaKhách0-3 (B)8100210
21/08/26AméricaNhà1-2 (B)8701000
15/08/26MonterreyKhách1-6 (B)9001100
31/07/26Pumas UNAMNhà1-5 (B)6210110
25/07/26GuadalajaraKhách0-1 (B)9000200
17/07/26PueblaNhà0-1 (B)44 (DB)00000
25/04/26Atlético San LuisNhà2-1 (T)9000110
21/04/26Pumas UNAMKhách2-4 (B)6001100
18/04/26LeónKhách1-3 (B)9000210
10/04/26TijuanaNhà1-2 (B)6100100
07/04/26QuerétaroKhách1-1 (H)7900000
22/03/26Tigres UANLNhà2-1 (T)9000310
13/03/26MonterreyNhà2-2 (H)9001310
08/03/26TolucaKhách1-3 (B)6800000
04/03/26AméricaKhách2-1 (T)8601001
27/02/26AtlasNhà3-1 (T)9010420
14/02/26NecaxaNhà1-2 (B)9000220
07/02/26PachucaKhách0-2 (B)9000410
30/01/26Cruz AzulNhà3-4 (B)9000100
18/01/26Santos LagunaKhách2-2 (H)8310111
13/01/26GuadalajaraNhà0-1 (B)9000100
09/01/26MazatlánKhách2-1 (T)9001100
29/11/25TolucaKhách0-0 (H)9000200
26/11/25TolucaNhà1-2 (B)9001000
23/11/25PachucaNhà2-1 (T)8511110
20/11/25TijuanaKhách1-3 (B)44 (DB)00000
07/11/25QuerétaroNhà1-2 (B)4600000
31/10/25Atlético San LuisKhách2-1 (T)9000000
24/10/25PueblaNhà4-4 (H)8401210

Câu hỏi thường gặp

José Luis Rodríguez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,42 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (1,48 mỗi 90 phút).

José Luis Rodríguez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,52 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 42,4% số trận đó.

José Luis Rodríguez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

4 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,13 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

José Luis Rodríguez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

José Luis Rodríguez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,47 mỗi trận trên sân nhà và 1,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.