Scout Picks

Alejandro Mayorga: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của JuárezVĐQG Mexico

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Alejandro Mayorga: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Alejandro Mayorga: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)23,1% (6/26)23,1% (3/13)23,1% (3/13)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)3,8% (1/26)7,7% (1/13)0% (0/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,8% (1/26)7,7% (1/13)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/13)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/13)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/13)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)7,7% (2/26)0% (0/13)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)19,2% (5/26)38,5% (5/13)0% (0/13)

Alejandro Mayorga: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Alejandro Mayorga: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3126 trận 45+ phút2352 phút13 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút90,310,340,380,23
Sút trúng đích10,000,040,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,080,080,000,15
Thẻ vàng50,190,190,380,00

Từng trận: Alejandro Mayorga tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Alejandro Mayorga tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
20/10/26AtlanteNhà0-1 (B)10 (DB)000000
27/09/26LeónKhách1-2 (B)62001000
18/09/26Tigres UANLNhà2-0 (T)30 (DB)000000
13/09/26Santos LagunaKhách1-2 (B)90000000
04/09/26PachucaNhà0-2 (B)90000010
30/08/26TolucaKhách0-3 (B)25 (DB)000000
15/08/26MonterreyKhách1-6 (B)70000000
31/07/26Pumas UNAMNhà1-5 (B)90000000
25/07/26GuadalajaraKhách0-1 (B)90000000
17/07/26PueblaNhà0-1 (B)90000000
25/04/26Atlético San LuisNhà2-1 (T)90000000
21/04/26Pumas UNAMKhách2-4 (B)90000000
18/04/26LeónKhách1-3 (B)90001000
10/04/26TijuanaNhà1-2 (B)90001000
07/04/26QuerétaroKhách1-1 (H)38 (DB)000000
03/04/26PueblaKhách1-1 (H)90000000
22/03/26Tigres UANLNhà2-1 (T)90003010
13/03/26MonterreyNhà2-2 (H)90000000
08/03/26TolucaKhách1-3 (B)90001000
04/03/26AméricaKhách2-1 (T)90000000
27/02/26AtlasNhà3-1 (T)90000000
14/02/26NecaxaNhà1-2 (B)90001010
07/02/26PachucaKhách0-2 (B)83000000
30/01/26Cruz AzulNhà3-4 (B)68000000
18/01/26Santos LagunaKhách2-2 (H)22 (DB)001100
29/11/25TolucaKhách0-0 (H)90000000
26/11/25TolucaNhà1-2 (B)90000010
20/11/25TijuanaKhách1-3 (B)54010001
07/11/25QuerétaroNhà1-2 (B)90000010
31/10/25Atlético San LuisKhách2-1 (T)90010000
24/10/25PueblaNhà4-4 (H)90000000

Câu hỏi thường gặp

Alejandro Mayorga sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,31 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,34 mỗi 90 phút).

Alejandro Mayorga có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Alejandro Mayorga đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Alejandro Mayorga đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Alejandro Mayorga sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,38 mỗi trận trên sân nhà và 0,23 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.