Scout Picks

Ricardo Marín: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của GuadalajaraVĐQG Mexico

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ricardo Marín: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ricardo Marín: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)93,8% (15/16)100% (7/7)88,9% (8/9)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)43,8% (7/16)57,1% (4/7)33,3% (3/9)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)25% (4/16)42,9% (3/7)11,1% (1/9)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)68,8% (11/16)57,1% (4/7)77,8% (7/9)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)25% (4/16)28,6% (2/7)22,2% (2/9)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)31,3% (5/16)28,6% (2/7)33,3% (3/9)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,3% (1/16)0% (0/7)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)6,3% (1/16)0% (0/7)11,1% (1/9)

Ricardo Marín: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ricardo Marín: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3316 trận 45+ phút1569 phút7 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút511,942,932,711,33
Sút trúng đích241,061,381,141,00
Bàn thắng70,380,400,430,33
Kiến tạo40,060,230,000,11
Thẻ vàng20,060,110,000,11

Từng trận: Ricardo Marín tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ricardo Marín tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26NecaxaNhà1-0 (T)Guadalajara9000100
17/10/26Tigres UANLNhà1-1 (H)Guadalajara44 (DB)00200
10/10/26AtlasKhách1-1 (H)Guadalajara6600110
26/09/26QuerétaroNhà0-2 (B)Guadalajara9000320
19/09/26AméricaKhách2-2 (H)Guadalajara6400110
13/09/26Pumas UNAMNhà3-0 (T)Guadalajara9000200
05/09/26Atlético San LuisKhách3-0 (T)Guadalajara9011220
29/08/26PachucaKhách1-1 (H)Guadalajara8400000
22/08/26TijuanaNhà5-2 (T)Guadalajara7220740
16/08/26Santos LagunaKhách1-0 (T)Guadalajara8110220
31/07/26PueblaKhách1-1 (H)Guadalajara13 (DB)00110
25/07/26JuárezNhà1-0 (T)Guadalajara16 (DB)01101
18/07/26TolucaNhà0-2 (B)Guadalajara5 (DB)00000
16/05/26Cruz AzulNhà1-2 (B)Guadalajara44 (DB)00520
13/05/26Cruz AzulKhách2-2 (H)Guadalajara6900111
09/05/26Tigres UANLNhà2-0 (T)Guadalajara8400400
02/05/26Tigres UANLKhách1-3 (B)Guadalajara8010310
25/04/26TijuanaNhà0-0 (H)Guadalajara20 (DB)00200
22/04/26NecaxaKhách0-0 (H)Guadalajara9000110
18/04/26PueblaNhà5-0 (T)Guadalajara5610110
11/04/26Tigres UANLKhách1-4 (B)Guadalajara32 (DB)00200
05/04/26Pumas UNAMNhà2-2 (H)Guadalajara25 (DB)00000
21/03/26MonterreyKhách3-2 (T)Guadalajara29 (DB)00000
18/03/26LeónNhà5-0 (T)Guadalajara19 (DB)00310
14/03/26Santos LagunaNhà3-0 (T)Guadalajara22 (DB)10320
07/03/26AtlasKhách2-1 (T)Guadalajara4 (DB)00000
28/02/26TolucaKhách0-2 (B)Guadalajara30 (DB)00110
21/02/26Cruz AzulKhách1-2 (B)Guadalajara10 (DB)01000
14/02/26AméricaNhà1-0 (T)Guadalajara19 (DB)00000
31/01/26Atlético San LuisKhách3-2 (T)Guadalajara9 (DB)00000
13/01/26JuárezKhách1-0 (T)Guadalajara4 (DB)01000
31/10/25Cruz AzulNhà0-3 (B)Puebla6000110
24/10/25JuárezKhách4-4 (H)Puebla5800100

Câu hỏi thường gặp

Ricardo Marín sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,94 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (2,93 mỗi 90 phút).

Ricardo Marín có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 68,8% số trận đó.

Ricardo Marín đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

7 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,40 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Ricardo Marín đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ricardo Marín sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,71 mỗi trận trên sân nhà và 1,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.