Scout Picks

Efraín Álvarez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của GuadalajaraVĐQG Mexico

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Efraín Álvarez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Efraín Álvarez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)89,3% (25/28)87,5% (14/16)91,7% (11/12)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)53,6% (15/28)50% (8/16)58,3% (7/12)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)25% (7/28)37,5% (6/16)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)46,4% (13/28)43,8% (7/16)50% (6/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)10,7% (3/28)6,3% (1/16)16,7% (2/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)7,1% (2/28)6,3% (1/16)8,3% (1/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)17,9% (5/28)31,3% (5/16)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)3,6% (1/28)6,3% (1/16)0% (0/12)

Efraín Álvarez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Efraín Álvarez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3828 trận 45+ phút2193 phút16 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút551,822,261,881,75
Sút trúng đích200,610,820,500,75
Bàn thắng20,070,080,060,08
Kiến tạo70,180,290,310,00
Thẻ vàng10,040,040,060,00

Từng trận: Efraín Álvarez tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Efraín Álvarez tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26NecaxaNhà1-0 (T)7200000
17/10/26Tigres UANLNhà1-1 (H)9000310
10/10/26AtlasKhách1-1 (H)9 (DB)00000
26/09/26QuerétaroNhà0-2 (B)28 (DB)00100
19/09/26AméricaKhách2-2 (H)33 (DB)00000
13/09/26Pumas UNAMNhà3-0 (T)33 (DB)01000
05/09/26Atlético San LuisKhách3-0 (T)29 (DB)00000
29/08/26PachucaKhách1-1 (H)5100210
22/08/26TijuanaNhà5-2 (T)5300101
16/08/26Santos LagunaKhách1-0 (T)26 (DB)00110
31/07/26PueblaKhách1-1 (H)27 (DB)01110
25/07/26JuárezNhà1-0 (T)29 (DB)00110
16/05/26Cruz AzulNhà1-2 (B)4600210
13/05/26Cruz AzulKhách2-2 (H)4600100
09/05/26Tigres UANLNhà2-0 (T)9001100
02/05/26Tigres UANLKhách1-3 (B)6800000
25/04/26TijuanaNhà0-0 (H)7000210
22/04/26NecaxaKhách0-0 (H)6600530
18/04/26PueblaNhà5-0 (T)7801300
11/04/26Tigres UANLKhách1-4 (B)5800110
05/04/26Pumas UNAMNhà2-2 (H)7800110
21/03/26MonterreyKhách3-2 (T)14 (DB)00000
18/03/26LeónNhà5-0 (T)7101420
14/03/26Santos LagunaNhà3-0 (T)8400300
07/03/26AtlasKhách2-1 (T)1 (DB)00000
28/02/26TolucaKhách0-2 (B)4600200
21/02/26Cruz AzulKhách1-2 (B)5400100
14/02/26AméricaNhà1-0 (T)7000100
06/02/26MazatlánKhách2-1 (T)9010220
31/01/26Atlético San LuisKhách3-2 (T)8100200
17/01/26QuerétaroNhà2-1 (T)7000310
13/01/26JuárezKhách1-0 (T)7900100
10/01/26PachucaNhà2-0 (T)8601100
30/11/25Cruz AzulKhách2-3 (B)5700210
27/11/25Cruz AzulNhà0-0 (H)7800100
08/11/25MonterreyNhà4-2 (T)8110410
02/11/25PachucaKhách1-0 (T)7700210
25/10/25AtlasNhà4-1 (T)7401000

Câu hỏi thường gặp

Efraín Álvarez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,82 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (2,26 mỗi 90 phút).

Efraín Álvarez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,61 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 46,4% số trận đó.

Efraín Álvarez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

2 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Efraín Álvarez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Efraín Álvarez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,88 mỗi trận trên sân nhà và 1,75 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.