Scout Picks

Jordán Carrillo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của GuadalajaraVĐQG Mexico

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jordán Carrillo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jordán Carrillo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)75% (18/24)92,3% (12/13)54,5% (6/11)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)50% (12/24)53,8% (7/13)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)20,8% (5/24)30,8% (4/13)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)45,8% (11/24)61,5% (8/13)27,3% (3/11)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)12,5% (3/24)15,4% (2/13)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)16,7% (4/24)23,1% (3/13)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12,5% (3/24)15,4% (2/13)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (3/24)15,4% (2/13)9,1% (1/11)

Jordán Carrillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jordán Carrillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3324 trận 45+ phút1879 phút13 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút461,542,201,921,09
Sút trúng đích180,580,860,770,36
Bàn thắng70,210,340,310,09
Kiến tạo30,130,140,150,09
Thẻ vàng40,130,190,150,09

Từng trận: Jordán Carrillo tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jordán Carrillo tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26NecaxaNhà1-0 (T)Guadalajara4600100
17/10/26Tigres UANLNhà1-1 (H)Guadalajara18 (DB)10220
26/09/26QuerétaroNhà0-2 (B)Guadalajara13 (DB)00100
29/08/26PachucaKhách1-1 (H)Guadalajara31 (DB)00110
22/08/26TijuanaNhà5-2 (T)Guadalajara26 (DB)00100
16/08/26Santos LagunaKhách1-0 (T)Guadalajara6400210
31/07/26PueblaKhách1-1 (H)Guadalajara6300200
25/07/26JuárezNhà1-0 (T)Guadalajara6100420
18/07/26TolucaNhà0-2 (B)Guadalajara22 (DB)00001
24/05/26Cruz AzulNhà1-2 (B)Pumas UNAM9000300
21/05/26Cruz AzulKhách0-0 (H)Pumas UNAM9000000
17/05/26PachucaNhà1-0 (T)Pumas UNAM9010110
14/05/26PachucaKhách0-1 (B)Pumas UNAM9000001
10/05/26AméricaNhà3-3 (H)Pumas UNAM7410110
03/05/26AméricaKhách3-3 (H)Pumas UNAM9011320
25/04/26PachucaKhách2-0 (T)Pumas UNAM6300000
21/04/26JuárezNhà4-2 (T)Pumas UNAM9001211
17/04/26Atlético San LuisKhách2-0 (T)Pumas UNAM33 (DB)10310
12/04/26MazatlánNhà3-1 (T)Pumas UNAM6000310
05/04/26GuadalajaraKhách2-2 (H)Pumas UNAM5400000
21/03/26AméricaNhà1-0 (T)Pumas UNAM14 (DB)00100
14/03/26Cruz AzulNhà2-2 (H)Pumas UNAM5400100
06/03/26NecaxaKhách1-0 (T)Pumas UNAM7800210
03/03/26TolucaNhà2-3 (B)Pumas UNAM5700100
27/02/26TijuanaKhách1-1 (H)Pumas UNAM6500100
22/02/26MonterreyNhà2-0 (T)Pumas UNAM7200210
13/02/26PueblaKhách3-2 (T)Pumas UNAM9000200
07/02/26AtlasKhách2-2 (H)Pumas UNAM6300000
30/01/26Santos LagunaNhà4-0 (T)Pumas UNAM7721221
18/01/26LeónNhà1-1 (H)Pumas UNAM5200000
11/01/26QuerétaroNhà1-1 (H)Pumas UNAM5900410
31/10/25NecaxaKhách1-4 (B)Santos Laguna24 (DB)00000
26/10/25QuerétaroNhà3-1 (T)Santos Laguna6 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Jordán Carrillo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,54 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (2,20 mỗi 90 phút).

Jordán Carrillo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,58 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 45,8% số trận đó.

Jordán Carrillo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

7 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,34 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Jordán Carrillo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jordán Carrillo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,92 mỗi trận trên sân nhà và 1,09 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.