Scout Picks

Iván Moreno: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của LeónVĐQG Mexico

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Iván Moreno: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Iván Moreno: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)62,1% (18/29)71,4% (10/14)53,3% (8/15)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)17,2% (5/29)28,6% (4/14)6,7% (1/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,9% (2/29)7,1% (1/14)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)24,1% (7/29)28,6% (4/14)20% (3/15)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,4% (1/29)0% (0/14)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,9% (2/29)14,3% (2/14)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)13,8% (4/29)21,4% (3/14)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)17,2% (5/29)7,1% (1/14)26,7% (4/15)

Iván Moreno: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Iván Moreno: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3329 trận 45+ phút2252 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút250,861,001,070,67
Sút trúng đích80,280,320,290,27
Bàn thắng20,070,080,140,00
Kiến tạo40,140,160,210,07
Thẻ vàng50,170,200,070,27

Từng trận: Iván Moreno tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Iván Moreno tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Tigres UANLKhách2-0 (T)6400000
17/10/26AméricaNhà3-5 (B)9010210
09/10/26PueblaKhách1-1 (H)9000100
27/09/26JuárezNhà2-1 (T)9000000
20/09/26QuerétaroKhách1-1 (H)9000001
14/09/26Atlético San LuisNhà2-0 (T)6700200
10/09/26Pumas UNAMKhách1-3 (B)9000320
28/08/26AtlanteKhách1-1 (H)9000000
21/08/26MonterreyNhà2-0 (T)10 (DB)00000
17/08/26NecaxaKhách2-1 (T)4600110
01/08/26PachucaNhà1-0 (T)9000100
24/07/26TijuanaKhách0-1 (B)19 (DB)00000
17/07/26AtlasNhà2-3 (B)8200100
25/04/26TolucaKhách1-4 (B)4600000
21/04/26AméricaNhà2-3 (B)9000200
18/04/26JuárezNhà3-1 (T)4601000
10/04/26PueblaKhách1-0 (T)7700100
04/04/26AtlasNhà2-0 (T)4601311
21/03/26Atlético San LuisKhách2-1 (T)8700111
18/03/26GuadalajaraKhách0-5 (B)9000000
14/03/26TijuanaNhà0-3 (B)9000000
06/03/26MazatlánKhách2-4 (B)7100000
28/02/26NecaxaNhà2-1 (T)9000100
21/02/26Santos LagunaNhà2-1 (T)7700000
14/02/26MonterreyKhách0-1 (B)6400101
07/02/26QuerétaroKhách0-2 (B)4600100
31/01/26Tigres UANLNhà1-2 (B)29 (DB)00000
18/01/26Pumas UNAMKhách1-1 (H)7101101
13/01/26PachucaKhách1-2 (B)25 (DB)00000
10/01/26Cruz AzulNhà2-1 (T)6200110
08/11/25PueblaNhà1-2 (B)7510110
01/11/25AméricaKhách0-2 (B)7400000
25/10/25Pumas UNAMNhà1-1 (H)7801100

Câu hỏi thường gặp

Iván Moreno sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,86 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (1,00 mỗi 90 phút).

Iván Moreno có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,28 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 24,1% số trận đó.

Iván Moreno đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

2 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Iván Moreno đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Iván Moreno sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,07 mỗi trận trên sân nhà và 0,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.