Scout Picks

Fernando Beltrán: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của LeónVĐQG Mexico

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Fernando Beltrán: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Fernando Beltrán: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)50% (11/22)54,5% (6/11)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)22,7% (5/22)27,3% (3/11)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/11)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)31,8% (7/22)27,3% (3/11)36,4% (4/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/11)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)9,1% (2/22)9,1% (1/11)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)13,6% (3/22)18,2% (2/11)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)18,2% (4/22)36,4% (4/11)0% (0/11)

Fernando Beltrán: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Fernando Beltrán: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3122 trận 45+ phút1634 phút11 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút230,731,270,820,64
Sút trúng đích90,320,500,270,36
Bàn thắng20,090,110,090,09
Kiến tạo50,140,280,180,09
Thẻ vàng40,180,220,360,00

Từng trận: Fernando Beltrán tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Fernando Beltrán tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Tigres UANLKhách2-0 (T)6400110
17/10/26AméricaNhà3-5 (B)15 (DB)01000
09/10/26PueblaKhách1-1 (H)5700000
27/09/26JuárezNhà2-1 (T)5800000
20/09/26QuerétaroKhách1-1 (H)6800110
14/09/26Atlético San LuisNhà2-0 (T)22 (DB)01310
10/09/26Pumas UNAMKhách1-3 (B)19 (DB)00000
28/08/26AtlanteKhách1-1 (H)4600000
21/08/26MonterreyNhà2-0 (T)6000000
17/08/26NecaxaKhách2-1 (T)6401000
01/08/26PachucaNhà1-0 (T)5700001
24/07/26TijuanaKhách0-1 (B)44 (DB)00100
17/07/26AtlasNhà2-3 (B)8 (DB)00210
25/04/26TolucaKhách1-4 (B)5600210
21/04/26AméricaNhà2-3 (B)4610210
18/04/26JuárezNhà3-1 (T)5700210
10/04/26PueblaKhách1-0 (T)6000100
04/04/26AtlasNhà2-0 (T)6200001
21/03/26Atlético San LuisKhách2-1 (T)6610210
18/03/26GuadalajaraKhách0-5 (B)44 (DB)00000
14/03/26TijuanaNhà0-3 (B)56 (DB)00101
06/03/26MazatlánKhách2-4 (B)5800000
28/02/26NecaxaNhà2-1 (T)31 (DB)00100
14/02/26MonterreyKhách0-1 (B)11 (DB)00000
31/01/26Tigres UANLNhà1-2 (B)7601100
18/01/26Pumas UNAMKhách1-1 (H)7 (DB)00000
13/01/26PachucaKhách1-2 (B)7000000
10/01/26Cruz AzulNhà2-1 (T)8701000
08/11/25PueblaNhà1-2 (B)9000210
01/11/25AméricaKhách0-2 (B)8500000
25/10/25Pumas UNAMNhà1-1 (H)9000101

Câu hỏi thường gặp

Fernando Beltrán sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,73 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (1,27 mỗi 90 phút).

Fernando Beltrán có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,32 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 31,8% số trận đó.

Fernando Beltrán đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

2 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Fernando Beltrán đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Fernando Beltrán sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,82 mỗi trận trên sân nhà và 0,64 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.