Scout Picks

Díber Cambindo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của LeónVĐQG Mexico

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Díber Cambindo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Díber Cambindo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)92% (23/25)100% (12/12)84,6% (11/13)
Cú sút: Trên 1,5100% (10/10)84% (21/25)91,7% (11/12)76,9% (10/13)
Cú sút: Trên 2,590% (9/10)72% (18/25)75% (9/12)69,2% (9/13)
Sút trúng đích: Trên 0,590% (9/10)80% (20/25)91,7% (11/12)69,2% (9/13)
Sút trúng đích: Trên 1,550% (5/10)52% (13/25)58,3% (7/12)46,2% (6/13)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)44% (11/25)58,3% (7/12)30,8% (4/13)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)16% (4/25)25% (3/12)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)8% (2/25)16,7% (2/12)0% (0/13)

Díber Cambindo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Díber Cambindo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3225 trận 45+ phút2245 phút12 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút883,123,533,253,00
Sút trúng đích421,521,681,751,31
Bàn thắng140,480,560,670,31
Kiến tạo50,160,200,250,08
Thẻ vàng20,080,080,170,00

Từng trận: Díber Cambindo tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Díber Cambindo tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
20/10/26Tigres UANLKhách2-0 (T)León17 (DB)101100
17/10/26AméricaNhà3-5 (B)León90003300
09/10/26PueblaKhách1-1 (H)León85015100
27/09/26JuárezNhà2-1 (T)León83002000
20/09/26QuerétaroKhách1-1 (H)León88004100
14/09/26Atlético San LuisNhà2-0 (T)León80206300
10/09/26Pumas UNAMKhách1-3 (B)León44 (DB)003000
28/08/26AtlanteKhách1-1 (H)León46003200
21/08/26MonterreyNhà2-0 (T)León60013100
17/08/26NecaxaKhách2-1 (T)León90003200
01/08/26PachucaNhà1-0 (T)León33 (DB)001000
17/07/26AtlasNhà2-3 (B)León42103101
25/04/26TolucaKhách1-4 (B)León90103100
21/04/26AméricaNhà2-3 (B)León72104300
18/04/26JuárezNhà3-1 (T)León76013100
10/04/26PueblaKhách1-0 (T)León90000000
04/04/26AtlasNhà2-0 (T)León90103100
21/03/26Atlético San LuisKhách2-1 (T)León24 (DB)010000
18/03/26GuadalajaraKhách0-5 (B)León71000000
14/03/26TijuanaNhà0-3 (B)León90003210
06/03/26MazatlánKhách2-4 (B)León90104300
28/02/26NecaxaNhà2-1 (T)León90106200
21/02/26Santos LagunaNhà2-1 (T)León63103200
14/02/26MonterreyKhách0-1 (B)León88001000
07/02/26QuerétaroKhách0-2 (B)León26 (DB)001100
31/01/26Tigres UANLNhà1-2 (B)León90102210
18/01/26Pumas UNAMKhách1-1 (H)León82104300
13/01/26PachucaKhách1-2 (B)León90002000
10/01/26Cruz AzulNhà2-1 (T)León28 (DB)001100
07/11/25MazatlánKhách1-1 (H)Necaxa90007200
31/10/25Santos LagunaNhà4-1 (T)Necaxa57111100
26/10/25Atlético San LuisKhách4-3 (T)Necaxa90103200

Câu hỏi thường gặp

Díber Cambindo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,12 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (3,53 mỗi 90 phút).

Díber Cambindo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,52 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 80% số trận đó.

Díber Cambindo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

14 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,56 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Díber Cambindo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Díber Cambindo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,25 mỗi trận trên sân nhà và 3,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.