Scout Picks

Fernando Monárrez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của PueblaVĐQG Mexico

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Fernando Monárrez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Fernando Monárrez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)62,5% (15/24)63,6% (7/11)61,5% (8/13)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)12,5% (3/24)9,1% (1/11)15,4% (2/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)4,2% (1/24)0% (0/11)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)20,8% (5/24)27,3% (3/11)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/11)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,2% (1/24)0% (0/11)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,2% (1/24)0% (0/11)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)29,2% (7/24)18,2% (2/11)38,5% (5/13)

Fernando Monárrez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Fernando Monárrez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2824 trận 45+ phút2174 phút11 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút230,790,950,730,85
Sút trúng đích50,210,210,270,15
Bàn thắng10,040,040,000,08
Kiến tạo30,080,120,000,15
Thẻ vàng70,290,290,180,38

Từng trận: Fernando Monárrez tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Fernando Monárrez tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
21/10/26MonterreyNhà1-4 (B)90000000
16/10/26TijuanaKhách0-0 (H)90000000
09/10/26LeónNhà1-1 (H)80000000
26/09/26Tigres UANLKhách0-1 (B)90001000
18/09/26AtlanteNhà1-1 (H)46001100
15/09/26TolucaNhà0-1 (B)90001000
11/09/26NecaxaKhách1-0 (T)46000010
29/08/26AméricaKhách0-2 (B)90003100
22/08/26Santos LagunaNhà3-2 (T)89002000
17/08/26PachucaKhách3-2 (T)90001000
31/07/26GuadalajaraNhà1-1 (H)90001000
21/07/26Cruz AzulKhách1-2 (B)90102110
17/07/26JuárezKhách1-0 (T)90001000
24/04/26QuerétaroNhà1-2 (B)90000000
18/04/26GuadalajaraKhách0-5 (B)90000010
10/04/26LeónNhà0-1 (B)90001010
03/04/26JuárezNhà1-1 (H)90001110
07/03/26PachucaKhách1-2 (B)90000010
04/03/26Tigres UANLNhà3-1 (T)90001100
28/02/26Atlético San LuisKhách1-0 (T)90001000
13/02/26Pumas UNAMNhà2-3 (B)26 (DB)003000
06/02/26TijuanaKhách0-0 (H)90000000
17/01/26Cruz AzulKhách0-1 (B)11000001
13/01/26MazatlánNhà2-1 (T)90000000
09/01/26AtlasKhách0-1 (B)90001010
08/11/25LeónKhách2-1 (T)90021000
31/10/25Cruz AzulNhà0-3 (B)44 (DB)001000
24/10/25JuárezKhách4-4 (H)32 (DB)010000

Câu hỏi thường gặp

Fernando Monárrez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,79 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,95 mỗi 90 phút).

Fernando Monárrez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,21 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20,8% số trận đó.

Fernando Monárrez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

1 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Fernando Monárrez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 29,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Fernando Monárrez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,73 mỗi trận trên sân nhà và 0,85 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.