Scout Picks

Facundo Almada: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của PueblaVĐQG Mexico

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Facundo Almada: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Facundo Almada: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)66,7% (22/33)75% (12/16)58,8% (10/17)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)27,3% (9/33)37,5% (6/16)17,6% (3/17)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,1% (2/33)12,5% (2/16)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)36,4% (12/33)37,5% (6/16)35,3% (6/17)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)6,1% (2/33)12,5% (2/16)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)15,2% (5/33)12,5% (2/16)17,6% (3/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)9,1% (3/33)12,5% (2/16)5,9% (1/17)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)6,1% (2/33)6,3% (1/16)5,9% (1/17)

Facundo Almada: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Facundo Almada: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3333 trận 45+ phút2970 phút16 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút331,001,001,250,76
Sút trúng đích140,420,420,500,35
Bàn thắng50,150,150,130,18
Kiến tạo30,090,090,130,06
Thẻ vàng20,060,060,060,06

Từng trận: Facundo Almada tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Facundo Almada tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26MonterreyNhà1-4 (B)Puebla9010220
16/10/26TijuanaKhách0-0 (H)Puebla9000000
09/10/26LeónNhà1-1 (H)Puebla9000100
26/09/26Tigres UANLKhách0-1 (B)Puebla9000000
18/09/26AtlanteNhà1-1 (H)Puebla9000200
15/09/26TolucaNhà0-1 (B)Puebla9000300
11/09/26NecaxaKhách1-0 (T)Puebla9000110
29/08/26AméricaKhách0-2 (B)Puebla9000100
22/08/26Santos LagunaNhà3-2 (T)Puebla9000000
17/08/26PachucaKhách3-2 (T)Puebla9010110
31/07/26GuadalajaraNhà1-1 (H)Puebla9000100
21/07/26Cruz AzulKhách1-2 (B)Puebla9000210
17/07/26JuárezKhách1-0 (T)Puebla9000200
25/04/26Tigres UANLKhách1-5 (B)Mazatlán9000100
22/04/26TolucaNhà4-3 (T)Mazatlán9001000
17/04/26QuerétaroNhà1-1 (H)Mazatlán9000321
12/04/26Pumas UNAMKhách1-3 (B)Mazatlán9001000
03/04/26NecaxaKhách1-2 (B)Mazatlán9000000
20/03/26Cruz AzulNhà1-1 (H)Mazatlán9000100
15/03/26AméricaKhách0-2 (B)Mazatlán9000200
06/03/26LeónNhà4-2 (T)Mazatlán9000210
03/03/26Atlético San LuisKhách1-3 (B)Mazatlán9000111
27/02/26PachucaNhà1-0 (T)Mazatlán9001110
21/02/26TijuanaKhách1-1 (H)Mazatlán9000000
15/02/26Santos LagunaKhách2-1 (T)Mazatlán9010110
06/02/26GuadalajaraNhà1-2 (B)Mazatlán9000000
31/01/26AtlasKhách0-1 (B)Mazatlán9000000
16/01/26MonterreyNhà1-5 (B)Mazatlán9000100
13/01/26PueblaKhách1-2 (B)Mazatlán9010110
09/01/26JuárezNhà1-2 (B)Mazatlán9010110
07/11/25NecaxaNhà1-1 (H)Mazatlán9000210
02/11/25QuerétaroKhách0-1 (B)Mazatlán9000000
24/10/25AméricaNhà2-2 (H)Mazatlán9000000

Câu hỏi thường gặp

Facundo Almada sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,00 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (1,00 mỗi 90 phút).

Facundo Almada có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,42 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 36,4% số trận đó.

Facundo Almada đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

5 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,15 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Facundo Almada đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Facundo Almada sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,25 mỗi trận trên sân nhà và 0,76 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.