Scout Picks

Yesid Díaz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Fortaleza CEIFVĐQG Colombia

42 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Yesid Díaz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Yesid Díaz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)52,4% (22/42)50% (11/22)55% (11/20)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)9,5% (4/42)18,2% (4/22)0% (0/20)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/42)0% (0/22)0% (0/20)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)19% (8/42)18,2% (4/22)20% (4/20)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/42)0% (0/22)0% (0/20)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)2,4% (1/42)4,5% (1/22)0% (0/20)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)2,4% (1/42)0% (0/22)5% (1/20)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)23,8% (10/42)18,2% (4/22)30% (6/20)

Yesid Díaz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Yesid Díaz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4242 trận 45+ phút3721 phút22 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút260,620,630,680,55
Sút trúng đích80,190,190,180,20
Bàn thắng10,020,020,050,00
Kiến tạo10,020,020,000,05
Thẻ vàng100,240,240,180,30

Từng trận: Yesid Díaz tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Yesid Díaz tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Internacional de BogotáKhách1-2 (B)9000100
08/10/26MillonariosNhà1-1 (H)9000200
04/10/26Deportivo PastoKhách0-0 (H)9000110
27/09/26Deportes TolimaNhà2-2 (H)9000101
20/09/26Junior FCNhà1-4 (B)9010110
11/09/26Jaguares de CórdobaKhách2-2 (H)9000000
05/09/26Santa FeKhách2-2 (H)9000110
01/09/26Once CaldasNhà1-2 (B)9000100
26/08/26Boyacá ChicóKhách0-0 (H)9000101
23/08/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)9000000
08/08/26Cúcuta DeportivoNhà2-0 (T)9000000
04/08/26LlanerosKhách1-3 (B)9001100
31/07/26Deportivo PereiraNhà0-0 (H)9000110
26/07/26Alianza PetroleraKhách1-1 (H)9000001
03/05/26Atlético BucaramangaNhà2-1 (T)9000000
25/04/26Independiente MedellínKhách0-1 (B)9000000
22/04/26América de CaliNhà1-2 (B)7400000
18/04/26Rionegro ÁguilasNhà2-0 (T)9000210
03/04/26Internacional de BogotáNhà1-1 (H)9000000
30/03/26MillonariosKhách2-2 (H)9000101
24/03/26Deportivo PastoNhà1-2 (B)56 (DB)00000
19/03/26Deportes TolimaKhách0-2 (B)9000000
15/03/26Junior FCKhách1-2 (B)9000001
04/03/26Jaguares de CórdobaNhà2-1 (T)9000000
01/03/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)9000000
21/02/26Once CaldasKhách2-4 (B)8100110
15/02/26Boyacá ChicóNhà2-1 (T)9000001
12/02/26Atlético NacionalKhách1-4 (B)9000000
07/02/26Santa FeNhà1-1 (H)9000000
31/01/26Cúcuta DeportivoKhách1-1 (H)9000100
27/01/26LlanerosNhà1-1 (H)9000201
24/01/26Deportivo PereiraKhách0-0 (H)9000000
16/01/26Alianza PetroleraNhà1-0 (T)9000100
08/12/25Deportes TolimaKhách0-1 (B)9000111
03/12/25Santa FeNhà1-2 (B)9000100
29/11/25Atlético BucaramangaNhà0-2 (B)9000110
26/11/25Atlético BucaramangaKhách2-1 (T)9000100
22/11/25Santa FeKhách0-3 (B)9000000
18/11/25Deportes TolimaNhà0-1 (B)9000000
08/11/25Junior FCNhà1-1 (H)9000001
29/10/25Internacional de BogotáKhách1-0 (T)9000101
24/10/25Deportivo PastoNhà2-0 (T)9000200

Câu hỏi thường gặp

Yesid Díaz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,62 cú sút mỗi trận trong 42 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,63 mỗi 90 phút).

Yesid Díaz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,19 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 19% số trận đó.

Yesid Díaz đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 42 trận trong 12 tháng gần nhất (0,02 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Yesid Díaz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 42 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Yesid Díaz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,68 mỗi trận trên sân nhà và 0,55 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.