Scout Picks

Santiago Cuero: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Fortaleza CEIFVĐQG Colombia

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Santiago Cuero: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Santiago Cuero: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)52,6% (10/19)50% (5/10)55,6% (5/9)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)21,1% (4/19)30% (3/10)11,1% (1/9)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)5,3% (1/19)10% (1/10)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)31,6% (6/19)30% (3/10)33,3% (3/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/10)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/10)0% (0/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/10)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)10,5% (2/19)10% (1/10)11,1% (1/9)

Santiago Cuero: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Santiago Cuero: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3219 trận 45+ phút1978 phút10 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút200,840,911,000,67
Sút trúng đích70,320,320,300,33
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,000,050,000,00
Thẻ vàng40,110,180,100,11

Từng trận: Santiago Cuero tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Santiago Cuero tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Internacional de BogotáKhách1-2 (B)8500111
08/10/26MillonariosNhà1-1 (H)9000100
04/10/26Deportivo PastoKhách0-0 (H)9000110
27/09/26Deportes TolimaNhà2-2 (H)8000210
20/09/26Junior FCNhà1-4 (B)36 (DB)00001
03/05/26Atlético BucaramangaNhà2-1 (T)9000000
25/04/26Independiente MedellínKhách0-1 (B)9000000
22/04/26América de CaliNhà1-2 (B)9000000
18/04/26Rionegro ÁguilasNhà2-0 (T)9000411
03/04/26Internacional de BogotáNhà1-1 (H)9000000
30/03/26MillonariosKhách2-2 (H)9000000
24/03/26Deportivo PastoNhà1-2 (B)9000000
19/03/26Deportes TolimaKhách0-2 (B)33 (DB)00100
15/03/26Junior FCKhách1-2 (B)7600110
04/03/26Jaguares de CórdobaNhà2-1 (T)32 (DB)01000
01/03/26Deportivo CaliKhách1-1 (H)1 (DB)00000
21/02/26Once CaldasKhách2-4 (B)80 (DB)00000
15/02/26Boyacá ChicóNhà2-1 (T)9000210
12/02/26Atlético NacionalKhách1-4 (B)9000200
31/01/26Cúcuta DeportivoKhách1-1 (H)44 (DB)00100
27/01/26LlanerosNhà1-1 (H)9000100
24/01/26Deportivo PereiraKhách0-0 (H)27 (DB)00000
16/01/26Alianza PetroleraNhà1-0 (T)19 (DB)00110
08/12/25Deportes TolimaKhách0-1 (B)9000000
03/12/25Santa FeNhà1-2 (B)8500000
29/11/25Atlético BucaramangaNhà0-2 (B)27 (DB)00001
26/11/25Atlético BucaramangaKhách2-1 (T)22 (DB)00000
22/11/25Santa FeKhách0-3 (B)25 (DB)00100
13/11/25Unión MagdalenaKhách0-2 (B)26 (DB)00000
08/11/25Junior FCNhà1-1 (H)10 (DB)00000
29/10/25Internacional de BogotáKhách1-0 (T)9000100
24/10/25Deportivo PastoNhà2-0 (T)10 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Santiago Cuero sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,84 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,91 mỗi 90 phút).

Santiago Cuero có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,32 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 31,6% số trận đó.

Santiago Cuero đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Santiago Cuero đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Santiago Cuero sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.