Scout Picks

Rafael Carrascal: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của América de CaliVĐQG Colombia

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rafael Carrascal: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rafael Carrascal: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)59% (23/39)80% (16/20)36,8% (7/19)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)15,4% (6/39)20% (4/20)10,5% (2/19)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,6% (1/39)5% (1/20)0% (0/19)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)23,1% (9/39)35% (7/20)10,5% (2/19)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/39)0% (0/20)0% (0/19)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)2,6% (1/39)0% (0/20)5,3% (1/19)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)17,9% (7/39)30% (6/20)5,3% (1/19)
Thẻ vàng: Trên 0,560% (6/10)41% (16/39)50% (10/20)31,6% (6/19)

Rafael Carrascal: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rafael Carrascal: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4039 trận 45+ phút3481 phút20 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút310,770,801,050,47
Sút trúng đích100,230,260,350,11
Bàn thắng10,030,030,000,05
Kiến tạo90,230,230,400,05
Thẻ vàng160,410,410,500,32

Từng trận: Rafael Carrascal tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rafael Carrascal tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)90001000
11/10/26Independiente MedellínNhà1-2 (B)90001010
23/09/26Rionegro ÁguilasNhà1-0 (T)86000010
20/09/26Deportes TolimaKhách1-1 (H)90001010
14/09/26Deportivo PastoNhà0-1 (B)77001000
03/09/26Alianza PetroleraNhà3-0 (T)90000000
29/08/26Jaguares de CórdobaKhách2-2 (H)44 (DB)001100
26/08/26Junior FCNhà4-2 (T)90001010
22/08/26Santa FeKhách0-0 (H)89000010
09/08/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)84011110
05/08/26Once CaldasKhách1-0 (T)90002000
02/08/26Boyacá ChicóNhà7-0 (T)90021000
26/07/26Internacional de BogotáKhách2-0 (T)90000000
12/05/26Santa FeKhách0-4 (B)73002100
09/05/26Santa FeNhà1-1 (H)90012000
25/04/26Deportivo CaliKhách0-1 (B)90000000
22/04/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)90000000
19/04/26MillonariosNhà3-1 (T)75020000
05/04/26Cúcuta DeportivoKhách0-2 (B)90001010
02/04/26Atlético BucaramangaNhà2-0 (T)90000010
30/03/26Independiente MedellínKhách1-2 (B)90000010
25/03/26LlanerosNhà0-0 (H)90002000
20/03/26Rionegro ÁguilasKhách1-0 (T)90010000
15/03/26Deportes TolimaNhà1-1 (H)90012100
28/02/26Alianza PetroleraKhách3-0 (T)90101110
22/02/26Jaguares de CórdobaNhà3-0 (T)74001010
18/02/26Junior FCKhách1-2 (B)90000000
13/02/26Santa FeNhà1-0 (T)90003110
04/02/26Atlético NacionalKhách1-2 (B)90000000
29/01/26Once CaldasNhà1-1 (H)90001110
24/01/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)90000010
17/01/26Internacional de BogotáNhà3-0 (T)90011000
08/12/25Atlético NacionalNhà3-2 (T)90001110
04/12/25Junior FCKhách1-2 (B)90001000
23/11/25Junior FCNhà1-1 (H)89001101
20/11/25Atlético NacionalKhách0-1 (B)90000000
13/11/25Independiente MedellínKhách0-3 (B)90000000
09/11/25Unión MagdalenaNhà3-0 (T)90001100
06/11/25Boyacá ChicóKhách2-0 (T)90000000
24/10/25Junior FCNhà2-1 (T)90001010

Câu hỏi thường gặp

Rafael Carrascal sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,77 cú sút mỗi trận trong 39 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,80 mỗi 90 phút).

Rafael Carrascal có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,23 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,1% số trận đó.

Rafael Carrascal đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Rafael Carrascal đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

16 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 41% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rafael Carrascal sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,05 mỗi trận trên sân nhà và 0,47 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.