Scout Picks

Omar Bertel: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của América de CaliVĐQG Colombia

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Omar Bertel: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Omar Bertel: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)36,1% (13/36)20% (3/15)47,6% (10/21)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)5,6% (2/36)6,7% (1/15)4,8% (1/21)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/15)0% (0/21)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)8,3% (3/36)0% (0/15)14,3% (3/21)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/15)0% (0/21)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/15)0% (0/21)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)8,3% (3/36)13,3% (2/15)4,8% (1/21)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)2,8% (1/36)0% (0/15)4,8% (1/21)

Omar Bertel: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Omar Bertel: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3836 trận 45+ phút3120 phút15 trận 45+ phút21 trận 45+ phút
Cú sút150,420,430,270,52
Sút trúng đích30,080,090,000,14
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,080,090,130,05
Thẻ vàng10,030,030,000,05

Từng trận: Omar Bertel tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Omar Bertel tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
04/10/26LlanerosKhách2-1 (T)9000100
20/09/26Deportes TolimaKhách1-1 (H)9000000
29/08/26Jaguares de CórdobaKhách2-2 (H)6300210
26/08/26Junior FCNhà4-2 (T)27 (DB)00000
22/08/26Santa FeKhách0-0 (H)8900100
09/08/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)9000000
05/08/26Once CaldasKhách1-0 (T)9000000
02/08/26Boyacá ChicóNhà7-0 (T)6300000
26/07/26Internacional de BogotáKhách2-0 (T)8200000
12/05/26Santa FeKhách0-4 (B)9000000
09/05/26Santa FeNhà1-1 (H)9000000
25/04/26Deportivo CaliKhách0-1 (B)9000000
22/04/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)9000100
19/04/26MillonariosNhà3-1 (T)7 (DB)00000
05/04/26Cúcuta DeportivoKhách0-2 (B)9000000
02/04/26Atlético BucaramangaNhà2-0 (T)9000000
30/03/26Independiente MedellínKhách1-2 (B)8500000
25/03/26LlanerosNhà0-0 (H)8600200
20/03/26Rionegro ÁguilasKhách1-0 (T)9000100
15/03/26Deportes TolimaNhà1-1 (H)9000000
09/03/26Deportivo PastoKhách0-2 (B)9000100
28/02/26Alianza PetroleraKhách3-0 (T)7600110
22/02/26Jaguares de CórdobaNhà3-0 (T)9000000
18/02/26Junior FCKhách1-2 (B)9000001
13/02/26Santa FeNhà1-0 (T)9001000
04/02/26Atlético NacionalKhách1-2 (B)9001000
29/01/26Once CaldasNhà1-1 (H)9000000
24/01/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)9000100
17/01/26Internacional de BogotáNhà3-0 (T)9000100
08/12/25Atlético NacionalNhà3-2 (T)4600000
04/12/25Junior FCKhách1-2 (B)9000100
01/12/25Independiente MedellínKhách1-1 (H)9000110
27/11/25Independiente MedellínNhà2-1 (T)7501000
23/11/25Junior FCNhà1-1 (H)9000000
13/11/25Independiente MedellínKhách0-3 (B)9000000
09/11/25Unión MagdalenaNhà3-0 (T)9000100
06/11/25Boyacá ChicóKhách2-0 (T)8100000
24/10/25Junior FCNhà2-1 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Omar Bertel sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,42 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,43 mỗi 90 phút).

Omar Bertel có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,08 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 8,3% số trận đó.

Omar Bertel đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Omar Bertel đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 2,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Omar Bertel sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,27 mỗi trận trên sân nhà và 0,52 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.