Scout Picks

Jan Lucumi: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của América de CaliVĐQG Colombia

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jan Lucumi: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jan Lucumi: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)72,7% (16/22)91,7% (11/12)50% (5/10)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)27,3% (6/22)33,3% (4/12)20% (2/10)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)13,6% (3/22)16,7% (2/12)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)45,5% (10/22)58,3% (7/12)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)4,5% (1/22)8,3% (1/12)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/12)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)13,6% (3/22)16,7% (2/12)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)31,8% (7/22)25% (3/12)40% (4/10)

Jan Lucumi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jan Lucumi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3722 trận 45+ phút1946 phút12 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút381,271,761,580,90
Sút trúng đích160,500,740,670,30
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,140,140,170,10
Thẻ vàng90,320,420,250,40

Từng trận: Jan Lucumi tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jan Lucumi tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)26 (DB)00110
11/10/26Independiente MedellínNhà1-2 (B)18 (DB)00000
23/09/26Rionegro ÁguilasNhà1-0 (T)7400110
14/09/26Deportivo PastoNhà0-1 (B)28 (DB)00000
03/09/26Alianza PetroleraNhà3-0 (T)27 (DB)00100
29/08/26Jaguares de CórdobaKhách2-2 (H)4600001
26/08/26Junior FCNhà4-2 (T)6300210
22/08/26Santa FeKhách0-0 (H)33 (DB)00001
09/08/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)29 (DB)00110
12/05/26Santa FeKhách0-4 (B)6800101
09/05/26Santa FeNhà1-1 (H)8000100
03/05/26Deportivo PereiraNhà1-0 (T)20 (DB)00000
25/04/26Deportivo CaliKhách0-1 (B)5900110
22/04/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)21 (DB)00110
19/04/26MillonariosNhà3-1 (T)6400110
02/04/26Atlético BucaramangaNhà2-0 (T)4600100
30/03/26Independiente MedellínKhách1-2 (B)8501000
25/03/26LlanerosNhà0-0 (H)9000520
20/03/26Rionegro ÁguilasKhách1-0 (T)5900000
15/03/26Deportes TolimaNhà1-1 (H)7800210
09/03/26Deportivo PastoKhách0-2 (B)44 (DB)00000
28/02/26Alianza PetroleraKhách3-0 (T)6800110
22/02/26Jaguares de CórdobaNhà3-0 (T)28 (DB)00000
18/02/26Junior FCKhách1-2 (B)4600211
13/02/26Santa FeNhà1-0 (T)8900101
04/02/26Atlético NacionalKhách1-2 (B)15 (DB)00110
29/01/26Once CaldasNhà1-1 (H)17 (DB)00000
08/12/25Atlético NacionalNhà3-2 (T)7701101
04/12/25Junior FCKhách1-2 (B)9000400
01/12/25Independiente MedellínKhách1-1 (H)8700001
27/11/25Independiente MedellínNhà2-1 (T)5700000
23/11/25Junior FCNhà1-1 (H)50 (DB)01111
20/11/25Atlético NacionalKhách0-1 (B)9000000
13/11/25Independiente MedellínKhách0-3 (B)28 (DB)00200
09/11/25Unión MagdalenaNhà3-0 (T)44 (DB)00201
06/11/25Boyacá ChicóKhách2-0 (T)28 (DB)00110
24/10/25Junior FCNhà2-1 (T)7400310

Câu hỏi thường gặp

Jan Lucumi sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,27 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,76 mỗi 90 phút).

Jan Lucumi có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,50 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 45,5% số trận đó.

Jan Lucumi đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jan Lucumi đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 31,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jan Lucumi sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,58 mỗi trận trên sân nhà và 0,90 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.