Scout Picks

Josen Escobar: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của América de CaliVĐQG Colombia

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Josen Escobar: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Josen Escobar: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)59,5% (22/37)66,7% (12/18)52,6% (10/19)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)24,3% (9/37)38,9% (7/18)10,5% (2/19)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)8,1% (3/37)16,7% (3/18)0% (0/19)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)27% (10/37)27,8% (5/18)26,3% (5/19)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/37)0% (0/18)0% (0/19)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)8,1% (3/37)5,6% (1/18)10,5% (2/19)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8,1% (3/37)11,1% (2/18)5,3% (1/19)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)45,9% (17/37)38,9% (7/18)52,6% (10/19)

Josen Escobar: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Josen Escobar: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3837 trận 45+ phút3183 phút18 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút350,950,991,280,63
Sút trúng đích100,270,280,280,26
Bàn thắng30,080,080,060,11
Kiến tạo30,080,080,110,05
Thẻ vàng180,460,510,390,53

Từng trận: Josen Escobar tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Josen Escobar tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Atlético BucaramangaKhách1-1 (H)6400001
11/10/26Independiente MedellínNhà1-2 (B)9000100
04/10/26LlanerosKhách2-1 (T)9000000
23/09/26Rionegro ÁguilasNhà1-0 (T)9000401
20/09/26Deportes TolimaKhách1-1 (H)6300001
14/09/26Deportivo PastoNhà0-1 (B)9000200
03/09/26Alianza PetroleraNhà3-0 (T)7400000
29/08/26Jaguares de CórdobaKhách2-2 (H)9010210
26/08/26Junior FCNhà4-2 (T)9001000
22/08/26Santa FeKhách0-0 (H)9000000
09/08/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)9000110
05/08/26Once CaldasKhách1-0 (T)6800001
02/08/26Boyacá ChicóNhà7-0 (T)8000101
26/07/26Internacional de BogotáKhách2-0 (T)9000100
12/05/26Santa FeKhách0-4 (B)9000111
09/05/26Santa FeNhà1-1 (H)9000110
25/04/26Deportivo CaliKhách0-1 (B)9000001
22/04/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)8300001
19/04/26MillonariosNhà3-1 (T)9001200
02/04/26Atlético BucaramangaNhà2-0 (T)9010311
30/03/26Independiente MedellínKhách1-2 (B)9000001
25/03/26LlanerosNhà0-0 (H)9000100
20/03/26Rionegro ÁguilasKhách1-0 (T)9000101
15/03/26Deportes TolimaNhà1-1 (H)9000001
09/03/26Deportivo PastoKhách0-2 (B)44 (DB)00001
28/02/26Alianza PetroleraKhách3-0 (T)9000110
22/02/26Jaguares de CórdobaNhà3-0 (T)9000200
18/02/26Junior FCKhách1-2 (B)9001100
29/01/26Once CaldasNhà1-1 (H)9000211
24/01/26Boyacá ChicóKhách1-0 (T)9000100
17/01/26Internacional de BogotáNhà3-0 (T)8500001
08/12/25Atlético NacionalNhà3-2 (T)9000001
04/12/25Junior FCKhách1-2 (B)9010111
01/12/25Independiente MedellínKhách1-1 (H)9000211
27/11/25Independiente MedellínNhà2-1 (T)9000310
23/11/25Junior FCNhà1-1 (H)4600000
20/11/25Atlético NacionalKhách0-1 (B)8400100
13/11/25Independiente MedellínKhách0-3 (B)6200000

Câu hỏi thường gặp

Josen Escobar sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,95 cú sút mỗi trận trong 37 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,99 mỗi 90 phút).

Josen Escobar có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,27 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 27% số trận đó.

Josen Escobar đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

3 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Josen Escobar đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

18 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 45,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Josen Escobar sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,28 mỗi trận trên sân nhà và 0,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.