Scout Picks

Kevin Mantilla: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Independiente MedellínVĐQG Colombia

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Kevin Mantilla: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Kevin Mantilla: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)43,5% (10/23)36,4% (4/11)50% (6/12)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)21,7% (5/23)9,1% (1/11)33,3% (4/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)4,3% (1/23)0% (0/11)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)8,7% (2/23)9,1% (1/11)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4,3% (1/23)0% (0/11)8,3% (1/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)26,1% (6/23)18,2% (2/11)33,3% (4/12)

Kevin Mantilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Kevin Mantilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2723 trận 45+ phút2005 phút11 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút160,700,720,450,92
Sút trúng đích30,130,130,090,17
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng60,260,270,180,33

Từng trận: Kevin Mantilla tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Kevin Mantilla tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26América de CaliKhách2-1 (T)5 (DB)00000
26/09/26Junior FCKhách0-2 (B)7900001
22/09/26Jaguares de CórdobaNhà2-1 (T)9000000
17/09/26Atlético BucaramangaKhách2-2 (H)9000100
12/09/26Boyacá ChicóKhách1-2 (B)9000000
03/09/26Deportivo PereiraKhách3-0 (T)9000001
30/08/26LlanerosNhà2-1 (T)9000001
22/08/26Cúcuta DeportivoNhà0-1 (B)9000100
01/08/26Deportivo CaliNhà1-0 (T)9000100
30/03/26América de CaliNhà2-1 (T)3600000
23/03/26Santa FeKhách1-2 (B)9000200
19/03/26Junior FCNhà2-0 (T)18 (DB)00000
15/03/26Jaguares de CórdobaKhách2-1 (T)4100000
28/02/26Atlético BucaramangaNhà1-2 (B)4600000
14/02/26Deportivo PereiraNhà1-1 (H)4600000
10/02/26Cúcuta DeportivoKhách3-1 (T)9000000
06/02/26Internacional de BogotáNhà1-2 (B)9000000
02/02/26MillonariosKhách0-0 (H)9000000
27/01/26Deportes TolimaNhà2-2 (H)7800201
24/01/26Deportivo CaliKhách1-3 (B)9000200
18/01/26Deportivo PastoKhách0-1 (B)9000320
08/12/25Junior FCNhà2-1 (T)9000110
04/12/25Atlético NacionalKhách1-2 (B)9000001
27/11/25América de CaliKhách1-2 (B)8100101
23/11/25Atlético NacionalNhà0-0 (H)9000000
13/11/25América de CaliNhà3-0 (T)9000000
07/11/25Deportivo PereiraKhách4-1 (T)4500200

Câu hỏi thường gặp

Kevin Mantilla sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,70 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,72 mỗi 90 phút).

Kevin Mantilla có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 8,7% số trận đó.

Kevin Mantilla đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Kevin Mantilla đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Kevin Mantilla sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,45 mỗi trận trên sân nhà và 0,92 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.