Scout Picks

Juan Díaz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Boyacá ChicóVĐQG Colombia

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Juan Díaz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Juan Díaz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)28,1% (9/32)37,5% (6/16)18,8% (3/16)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)9,4% (3/32)12,5% (2/16)6,3% (1/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/16)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)18,8% (6/32)25% (4/16)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/16)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,3% (2/32)12,5% (2/16)0% (0/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)3,1% (1/32)6,3% (1/16)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)28,1% (9/32)37,5% (6/16)18,8% (3/16)

Juan Díaz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Juan Díaz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3432 trận 45+ phút2902 phút16 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút130,380,400,500,25
Sút trúng đích70,190,220,250,13
Bàn thắng20,060,060,130,00
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng90,280,280,380,19

Từng trận: Juan Díaz tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Juan Díaz tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Atlético BucaramangaNhà1-0 (T)9000111
20/10/26Deportivo PereiraKhách0-2 (B)9000211
17/10/26Atlético NacionalNhà1-4 (B)9010111
11/10/26Cúcuta DeportivoNhà0-1 (B)9000200
03/10/26Deportes TolimaKhách0-0 (H)9000000
25/09/26Deportivo PastoNhà3-0 (T)9001000
19/09/26MillonariosKhách0-3 (B)9000001
15/09/26Alianza PetroleraNhà1-2 (B)9000100
12/09/26Independiente MedellínNhà2-1 (T)9000000
05/09/26Once CaldasNhà2-0 (T)9000000
30/08/26Rionegro ÁguilasKhách2-2 (H)9000000
26/08/26Fortaleza CEIFNhà0-0 (H)9000111
21/08/26Jaguares de CórdobaKhách0-1 (B)9000000
08/08/26Santa FeKhách0-2 (B)9000100
02/08/26América de CaliKhách0-7 (B)9000000
02/05/26LlanerosNhà3-0 (T)9000001
26/04/26Internacional de BogotáKhách0-4 (B)9000000
22/04/26Independiente MedellínKhách0-2 (B)9000000
17/04/26Deportivo CaliNhà1-0 (T)9000000
12/04/26Atlético BucaramangaKhách0-5 (B)9000001
02/04/26Deportivo PereiraNhà1-0 (T)9010211
28/03/26Cúcuta DeportivoKhách0-1 (B)9000110
23/03/26Deportes TolimaNhà1-1 (H)9000000
18/03/26Deportivo PastoKhách0-2 (B)9000000
14/03/26MillonariosNhà2-1 (T)9000001
27/02/26Once CaldasKhách0-3 (B)9000000
22/02/26Rionegro ÁguilasNhà0-1 (B)9000000
15/02/26Fortaleza CEIFKhách1-2 (B)9000000
12/02/26Jaguares de CórdobaNhà5-0 (T)9000000
07/02/26Junior FCKhách0-3 (B)7700000
31/01/26Santa FeNhà0-1 (B)7900000
28/01/26Alianza PetroleraKhách1-1 (H)8200000
24/01/26América de CaliNhà0-1 (B)10 (DB)00000
17/01/26Atlético NacionalKhách0-4 (B)44 (DB)00110

Câu hỏi thường gặp

Juan Díaz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,38 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,40 mỗi 90 phút).

Juan Díaz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,19 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 18,8% số trận đó.

Juan Díaz đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

2 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 15 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Juan Díaz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Juan Díaz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,50 mỗi trận trên sân nhà và 0,25 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.