Scout Picks

Delio Ramírez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Boyacá ChicóVĐQG Colombia

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Delio Ramírez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Delio Ramírez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)47,4% (9/19)66,7% (6/9)30% (3/10)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)15,8% (3/19)22,2% (2/9)10% (1/10)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)10,5% (2/19)22,2% (2/9)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)21,1% (4/19)33,3% (3/9)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5,3% (1/19)11,1% (1/9)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)5,3% (1/19)11,1% (1/9)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,3% (1/19)11,1% (1/9)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)26,3% (5/19)11,1% (1/9)40% (4/10)

Delio Ramírez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Delio Ramírez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3219 trận 45+ phút1730 phút9 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút170,790,881,220,40
Sút trúng đích50,260,260,440,10
Bàn thắng10,050,050,110,00
Kiến tạo20,050,100,110,00
Thẻ vàng60,260,310,110,40

Từng trận: Delio Ramírez tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Delio Ramírez tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Atlético BucaramangaNhà1-0 (T)15 (DB)00000
20/10/26Deportivo PereiraKhách0-2 (B)44 (DB)00000
17/10/26Atlético NacionalNhà1-4 (B)16 (DB)00000
11/10/26Cúcuta DeportivoNhà0-1 (B)26 (DB)00100
03/10/26Deportes TolimaKhách0-0 (H)35 (DB)00000
25/09/26Deportivo PastoNhà3-0 (T)14 (DB)00000
15/09/26Alianza PetroleraNhà1-2 (B)10 (DB)00000
08/08/26Santa FeKhách0-2 (B)9000001
02/08/26América de CaliKhách0-7 (B)6300000
02/05/26LlanerosNhà3-0 (T)8910320
26/04/26Internacional de BogotáKhách0-4 (B)6800210
22/04/26Independiente MedellínKhách0-2 (B)4600000
17/04/26Deportivo CaliNhà1-0 (T)9000000
12/04/26Atlético BucaramangaKhách0-5 (B)6300000
02/04/26Deportivo PereiraNhà1-0 (T)9000411
28/03/26Cúcuta DeportivoKhách0-1 (B)9000001
23/03/26Deportes TolimaNhà1-1 (H)8901100
18/03/26Deportivo PastoKhách0-2 (B)9000000
14/03/26MillonariosNhà2-1 (T)8200110
27/02/26Once CaldasKhách0-3 (B)48 (DB)00000
22/02/26Rionegro ÁguilasNhà0-1 (B)4600100
15/02/26Fortaleza CEIFKhách1-2 (B)19 (DB)00100
12/02/26Jaguares de CórdobaNhà5-0 (T)26 (DB)01000
07/02/26Junior FCKhách0-3 (B)25 (DB)00000
31/01/26Santa FeNhà0-1 (B)44 (DB)00001
28/01/26Alianza PetroleraKhách1-1 (H)9 (DB)00000
24/01/26América de CaliNhà0-1 (B)9000000
17/01/26Atlético NacionalKhách0-4 (B)4600101
12/11/25MillonariosNhà1-2 (B)9000000
09/11/25Alianza PetroleraKhách0-2 (B)26 (DB)00000
06/11/25América de CaliNhà0-2 (B)6200100
25/10/25EnvigadoKhách2-0 (T)8900101

Câu hỏi thường gặp

Delio Ramírez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,79 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,88 mỗi 90 phút).

Delio Ramírez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,26 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 21,1% số trận đó.

Delio Ramírez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Delio Ramírez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Delio Ramírez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,22 mỗi trận trên sân nhà và 0,40 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.