Scout Picks

Oshiro Takeuchi: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Los ChankasVĐQG Peru

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Oshiro Takeuchi: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Oshiro Takeuchi: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)58,8% (20/34)77,8% (14/18)37,5% (6/16)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)32,4% (11/34)44,4% (8/18)18,8% (3/16)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)14,7% (5/34)22,2% (4/18)6,3% (1/16)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)29,4% (10/34)38,9% (7/18)18,8% (3/16)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)8,8% (3/34)11,1% (2/18)6,3% (1/16)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)17,6% (6/34)22,2% (4/18)12,5% (2/16)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)11,8% (4/34)11,1% (2/18)12,5% (2/16)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)11,8% (4/34)11,1% (2/18)12,5% (2/16)

Oshiro Takeuchi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Oshiro Takeuchi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3434 trận 45+ phút2866 phút18 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút381,121,191,500,69
Sút trúng đích130,380,410,500,25
Bàn thắng60,180,190,220,13
Kiến tạo40,120,130,110,13
Thẻ vàng40,120,130,110,13

Từng trận: Oshiro Takeuchi tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Oshiro Takeuchi tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26ADTNhà2-1 (T)9000000
08/10/26Atlético GrauKhách0-0 (H)9000000
30/09/26CiencianoKhách1-1 (H)9001100
12/09/26FC CajamarcaNhà1-2 (B)7610210
06/09/26Sporting CristalKhách0-5 (B)6100100
29/08/26ADC Juan Pablo IINhà3-4 (B)9010320
23/08/26UniversitarioKhách0-3 (B)9000000
15/08/26MelgarNhà0-3 (B)4600300
07/08/26Sport HuancayoKhách1-1 (H)9000000
31/07/26Comerciantes UnidosNhà3-2 (T)7601100
24/07/26Alianza AtléticoKhách1-3 (B)9000100
19/07/26Sport BoysNhà1-0 (T)8600100
31/05/26UTC CajamarcaNhà2-2 (H)9000000
23/05/26Alianza LimaKhách0-3 (B)7100000
17/05/26UCV MoqueguaNhà1-0 (T)9010210
10/05/26Cusco FCKhách1-1 (H)6300001
04/05/26Deportivo GarcilasoNhà0-1 (B)7600100
27/04/26ADTKhách0-4 (B)6800000
23/04/26CiencianoNhà1-0 (T)9000100
17/04/26Atlético GrauNhà2-0 (T)9000420
06/04/26FC CajamarcaKhách1-0 (T)9001000
21/03/26Sporting CristalNhà3-2 (T)9000110
14/03/26ADC Juan Pablo IIKhách3-2 (T)9010210
08/03/26UniversitarioNhà3-1 (T)9000000
27/02/26MelgarKhách2-1 (T)9000410
22/02/26Sport HuancayoNhà3-2 (T)9000310
15/02/26Comerciantes UnidosKhách1-1 (H)9010220
08/02/26Alianza AtléticoNhà1-0 (T)9000101
31/01/26Sport BoysKhách1-1 (H)9000001
22/11/25UniversitarioNhà3-1 (T)9010210
10/11/25ADTKhách0-1 (B)8900000
05/11/25Alianza LimaNhà1-2 (B)9000200
01/11/25AyacuchoNhà1-0 (T)8401001
26/10/25Sporting CristalKhách1-0 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Oshiro Takeuchi sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,12 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,19 mỗi 90 phút).

Oshiro Takeuchi có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,38 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 29,4% số trận đó.

Oshiro Takeuchi đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

6 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,19 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Oshiro Takeuchi đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Oshiro Takeuchi sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 0,69 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.